Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Rwanda Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Francs hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 3 chữ số có nghĩa.


NZD RWF
coinmill.com
1.00 868
2.00 1736
5.00 4341
10.00 8682
20.00 17,365
50.00 43,411
100.00 86,823
200.00 173,645
500.00 434,113
1000.00 868,225
2000.00 1,736,450
5000.00 4,341,126
10,000.00 8,682,252
20,000.00 17,364,503
50,000.00 43,411,258
100,000.00 86,822,515
200,000.00 173,645,030
NZD tỷ lệ
7 tháng Chín 2026
RWF NZD
coinmill.com
1000 1.20
2000 2.30
5000 5.80
10,000 11.50
20,000 23.00
50,000 57.60
100,000 115.20
200,000 230.40
500,000 575.90
1,000,000 1151.80
2,000,000 2303.50
5,000,000 5758.90
10,000,000 11,517.70
20,000,000 23,035.50
50,000,000 57,588.70
100,000,000 115,177.50
200,000,000 230,355.00
RWF tỷ lệ
8 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ