Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Rwanda Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Francs hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 5 chữ số có nghĩa.


NZD RWF
coinmill.com
1.00 645
2.00 1290
5.00 3225
10.00 6450
20.00 12,900
50.00 32,250
100.00 64,500
200.00 128,999
500.00 322,498
1000.00 644,997
2000.00 1,289,994
5000.00 3,224,984
10,000.00 6,449,969
20,000.00 12,899,937
50,000.00 32,249,843
100,000.00 64,499,687
200,000.00 128,999,374
NZD tỷ lệ
10 tháng Năm 2026
RWF NZD
coinmill.com
1000 1.60
2000 3.10
5000 7.80
10,000 15.50
20,000 31.00
50,000 77.50
100,000 155.00
200,000 310.10
500,000 775.20
1,000,000 1550.40
2,000,000 3100.80
5,000,000 7752.00
10,000,000 15,504.00
20,000,000 31,007.90
50,000,000 77,519.80
100,000,000 155,039.50
200,000,000 310,079.00
RWF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ