Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Rwanda Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Francs hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 5 chữ số có nghĩa.


NZD RWF
coinmill.com
1.00 621
2.00 1242
5.00 3106
10.00 6212
20.00 12,424
50.00 31,059
100.00 62,119
200.00 124,237
500.00 310,594
1000.00 621,187
2000.00 1,242,375
5000.00 3,105,936
10,000.00 6,211,873
20,000.00 12,423,745
50,000.00 31,059,364
100,000.00 62,118,727
200,000.00 124,237,455
NZD tỷ lệ
24 tháng Sáu 2026
RWF NZD
coinmill.com
1000 1.60
2000 3.20
5000 8.00
10,000 16.10
20,000 32.20
50,000 80.50
100,000 161.00
200,000 322.00
500,000 804.90
1,000,000 1609.80
2,000,000 3219.60
5,000,000 8049.10
10,000,000 16,098.20
20,000,000 32,196.40
50,000,000 80,491.00
100,000,000 160,982.00
200,000,000 321,964.10
RWF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ