Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Rwanda Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Francs hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 5 chữ số có nghĩa.


NZD RWF
coinmill.com
1.00 638
2.00 1276
5.00 3190
10.00 6380
20.00 12,759
50.00 31,898
100.00 63,795
200.00 127,591
500.00 318,977
1000.00 637,954
2000.00 1,275,909
5000.00 3,189,772
10,000.00 6,379,543
20,000.00 12,759,086
50,000.00 31,897,716
100,000.00 63,795,432
200,000.00 127,590,864
NZD tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
RWF NZD
coinmill.com
1000 1.60
2000 3.10
5000 7.80
10,000 15.70
20,000 31.40
50,000 78.40
100,000 156.80
200,000 313.50
500,000 783.80
1,000,000 1567.50
2,000,000 3135.00
5,000,000 7837.60
10,000,000 15,675.10
20,000,000 31,350.20
50,000,000 78,375.50
100,000,000 156,751.00
200,000,000 313,502.10
RWF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ