Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Rwanda Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Francs hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 3 chữ số có nghĩa.


NZD RWF
coinmill.com
1.00 843
2.00 1686
5.00 4214
10.00 8428
20.00 16,857
50.00 42,142
100.00 84,284
200.00 168,569
500.00 421,422
1000.00 842,843
2000.00 1,685,687
5000.00 4,214,217
10,000.00 8,428,434
20,000.00 16,856,867
50,000.00 42,142,169
100,000.00 84,284,337
200,000.00 168,568,675
NZD tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
RWF NZD
coinmill.com
1000 1.20
2000 2.40
5000 5.90
10,000 11.90
20,000 23.70
50,000 59.30
100,000 118.60
200,000 237.30
500,000 593.20
1,000,000 1186.50
2,000,000 2372.90
5,000,000 5932.30
10,000,000 11,864.60
20,000,000 23,729.20
50,000,000 59,323.00
100,000,000 118,646.00
200,000,000 237,292.00
RWF tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ