Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Rwanda Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Francs hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 5 chữ số có nghĩa.


NZD RWF
coinmill.com
1.00 643
2.00 1286
5.00 3214
10.00 6429
20.00 12,858
50.00 32,145
100.00 64,289
200.00 128,578
500.00 321,446
1000.00 642,892
2000.00 1,285,784
5000.00 3,214,459
10,000.00 6,428,919
20,000.00 12,857,837
50,000.00 32,144,593
100,000.00 64,289,186
200,000.00 128,578,371
NZD tỷ lệ
12 tháng Ba 2026
RWF NZD
coinmill.com
1000 1.60
2000 3.10
5000 7.80
10,000 15.60
20,000 31.10
50,000 77.80
100,000 155.50
200,000 311.10
500,000 777.70
1,000,000 1555.50
2,000,000 3110.90
5,000,000 7777.40
10,000,000 15,554.70
20,000,000 31,109.40
50,000,000 77,773.60
100,000,000 155,547.20
200,000,000 311,094.30
RWF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ