Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Steem được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Steem trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Steems hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The Steem là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu STEEM có thể được viết STEEM. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Steem cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi STEEM có 15 chữ số có nghĩa.


NZD STEEM
coinmill.com
1.00 2.0229
2.00 4.0458
5.00 10.1145
10.00 20.2291
20.00 40.4582
50.00 101.1454
100.00 202.2909
200.00 404.5817
500.00 1011.4543
1000.00 2022.9087
2000.00 4045.8174
5000.00 10,114.5434
10,000.00 20,229.0868
20,000.00 40,458.1736
50,000.00 101,145.4339
100,000.00 202,290.8678
200,000.00 404,581.7356
NZD tỷ lệ
18 tháng Ba 2026
STEEM NZD
coinmill.com
2.0000 1.00
5.0000 2.50
10.0000 4.90
20.0000 9.90
50.0000 24.70
100.0000 49.40
200.0000 98.90
500.0000 247.20
1000.0000 494.30
2000.0000 988.70
5000.0000 2471.70
10,000.0000 4943.40
20,000.0000 9886.80
50,000.0000 24,716.90
100,000.0000 49,433.80
200,000.0000 98,867.50
500,000.0000 247,168.80
STEEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ