Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Steem được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Steem trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Steems hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The Steem là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu STEEM có thể được viết STEEM. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Steem cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi STEEM có 15 chữ số có nghĩa.


NZD STEEM
coinmill.com
1.00 2.0322
2.00 4.0643
5.00 10.1609
10.00 20.3217
20.00 40.6435
50.00 101.6086
100.00 203.2173
200.00 406.4346
500.00 1016.0864
1000.00 2032.1729
2000.00 4064.3458
5000.00 10,160.8644
10,000.00 20,321.7288
20,000.00 40,643.4577
50,000.00 101,608.6442
100,000.00 203,217.2885
200,000.00 406,434.5769
NZD tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026
STEEM NZD
coinmill.com
2.0000 1.00
5.0000 2.50
10.0000 4.90
20.0000 9.80
50.0000 24.60
100.0000 49.20
200.0000 98.40
500.0000 246.00
1000.0000 492.10
2000.0000 984.20
5000.0000 2460.40
10,000.0000 4920.80
20,000.0000 9841.70
50,000.0000 24,604.20
100,000.0000 49,208.40
200,000.0000 98,416.80
500,000.0000 246,042.10
STEEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ