Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Steem được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Steem trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Steems hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The Steem là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu STEEM có thể được viết STEEM. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Steem cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi STEEM có 15 chữ số có nghĩa.


NZD STEEM
coinmill.com
1.00 2.0310
2.00 4.0620
5.00 10.1549
10.00 20.3098
20.00 40.6196
50.00 101.5489
100.00 203.0978
200.00 406.1955
500.00 1015.4888
1000.00 2030.9777
2000.00 4061.9553
5000.00 10,154.8883
10,000.00 20,309.7766
20,000.00 40,619.5531
50,000.00 101,548.8828
100,000.00 203,097.7656
200,000.00 406,195.5311
NZD tỷ lệ
30 tháng Tư 2026
STEEM NZD
coinmill.com
2.0000 1.00
5.0000 2.50
10.0000 4.90
20.0000 9.80
50.0000 24.60
100.0000 49.20
200.0000 98.50
500.0000 246.20
1000.0000 492.40
2000.0000 984.70
5000.0000 2461.90
10,000.0000 4923.70
20,000.0000 9847.50
50,000.0000 24,618.70
100,000.0000 49,237.40
200,000.0000 98,474.70
500,000.0000 246,186.90
STEEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ