Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Steem được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Steem trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Steems hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The Steem là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu STEEM có thể được viết STEEM. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Steem cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười một 2026 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi STEEM có 15 chữ số có nghĩa.


NZD STEEM
coinmill.com
1.00 11.7449
2.00 23.4898
5.00 58.7246
10.00 117.4492
20.00 234.8985
50.00 587.2462
100.00 1174.4925
200.00 2348.9849
500.00 5872.4624
1000.00 11,744.9247
2000.00 23,489.8494
5000.00 58,724.6236
10,000.00 117,449.2472
20,000.00 234,898.4944
50,000.00 587,246.2359
100,000.00 1,174,492.4718
200,000.00 2,348,984.9435
NZD tỷ lệ
5 tháng Mười một 2026
STEEM NZD
coinmill.com
20.0000 1.70
50.0000 4.30
100.0000 8.50
200.0000 17.00
500.0000 42.60
1000.0000 85.10
2000.0000 170.30
5000.0000 425.70
10,000.0000 851.40
20,000.0000 1702.90
50,000.0000 4257.20
100,000.0000 8514.30
200,000.0000 17,028.60
500,000.0000 42,571.60
1,000,000.0000 85,143.20
2,000,000.0000 170,286.30
5,000,000.0000 425,715.80
STEEM tỷ lệ
5 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ