Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Steem được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Steem trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Steems hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The Steem là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu STEEM có thể được viết STEEM. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Steem cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi STEEM có 15 chữ số có nghĩa.


NZD STEEM
coinmill.com
1.00 2.0156
2.00 4.0313
5.00 10.0782
10.00 20.1564
20.00 40.3129
50.00 100.7821
100.00 201.5643
200.00 403.1286
500.00 1007.8214
1000.00 2015.6428
2000.00 4031.2856
5000.00 10,078.2141
10,000.00 20,156.4282
20,000.00 40,312.8564
50,000.00 100,782.1410
100,000.00 201,564.2819
200,000.00 403,128.5638
NZD tỷ lệ
16 tháng Sáu 2026
STEEM NZD
coinmill.com
2.0000 1.00
5.0000 2.50
10.0000 5.00
20.0000 9.90
50.0000 24.80
100.0000 49.60
200.0000 99.20
500.0000 248.10
1000.0000 496.10
2000.0000 992.20
5000.0000 2480.60
10,000.0000 4961.20
20,000.0000 9922.40
50,000.0000 24,806.00
100,000.0000 49,612.00
200,000.0000 99,223.90
500,000.0000 248,059.80
STEEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ