Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và TagCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho TagCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào TagCoins hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The TagCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu TAG có thể được viết TAG. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the TagCoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TAG có 12 chữ số có nghĩa.


NZD TAG
coinmill.com
1.00 41.2196
2.00 82.4392
5.00 206.0980
10.00 412.1961
20.00 824.3921
50.00 2060.9803
100.00 4121.9605
200.00 8243.9211
500.00 20,609.8027
1000.00 41,219.6054
2000.00 82,439.2108
5000.00 206,098.0269
10,000.00 412,196.0538
20,000.00 824,392.1076
50,000.00 2,060,980.2691
100,000.00 4,121,960.5382
200,000.00 8,243,921.0764
NZD tỷ lệ
8 tháng Hai 2026
TAG NZD
coinmill.com
50.0000 1.20
100.0000 2.40
200.0000 4.90
500.0000 12.10
1000.0000 24.30
2000.0000 48.50
5000.0000 121.30
10,000.0000 242.60
20,000.0000 485.20
50,000.0000 1213.00
100,000.0000 2426.00
200,000.0000 4852.10
500,000.0000 12,130.20
1,000,000.0000 24,260.30
2,000,000.0000 48,520.60
5,000,000.0000 121,301.50
10,000,000.0000 242,603.00
TAG tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ