Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và TagCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho TagCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào TagCoins hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The TagCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu TAG có thể được viết TAG. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the TagCoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TAG có 12 chữ số có nghĩa.


NZD TAG
coinmill.com
1.00 40.5816
2.00 81.1632
5.00 202.9080
10.00 405.8160
20.00 811.6320
50.00 2029.0799
100.00 4058.1598
200.00 8116.3197
500.00 20,290.7992
1000.00 40,581.5984
2000.00 81,163.1968
5000.00 202,907.9921
10,000.00 405,815.9841
20,000.00 811,631.9683
50,000.00 2,029,079.9207
100,000.00 4,058,159.8413
200,000.00 8,116,319.6826
NZD tỷ lệ
9 tháng Tám 2026
TAG NZD
coinmill.com
50.0000 1.20
100.0000 2.50
200.0000 4.90
500.0000 12.30
1000.0000 24.60
2000.0000 49.30
5000.0000 123.20
10,000.0000 246.40
20,000.0000 492.80
50,000.0000 1232.10
100,000.0000 2464.20
200,000.0000 4928.30
500,000.0000 12,320.90
1,000,000.0000 24,641.70
2,000,000.0000 49,283.40
5,000,000.0000 123,208.60
10,000,000.0000 246,417.10
TAG tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ