Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và TagCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho TagCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào TagCoins hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The TagCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu TAG có thể được viết TAG. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the TagCoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TAG có 12 chữ số có nghĩa.


NZD TAG
coinmill.com
1.00 39.9398
2.00 79.8796
5.00 199.6991
10.00 399.3982
20.00 798.7964
50.00 1996.9910
100.00 3993.9821
200.00 7987.9641
500.00 19,969.9104
1000.00 39,939.8207
2000.00 79,879.6414
5000.00 199,699.1036
10,000.00 399,398.2072
20,000.00 798,796.4143
50,000.00 1,996,991.0359
100,000.00 3,993,982.0717
200,000.00 7,987,964.1435
NZD tỷ lệ
26 tháng Ba 2026
TAG NZD
coinmill.com
50.0000 1.30
100.0000 2.50
200.0000 5.00
500.0000 12.50
1000.0000 25.00
2000.0000 50.10
5000.0000 125.20
10,000.0000 250.40
20,000.0000 500.80
50,000.0000 1251.90
100,000.0000 2503.80
200,000.0000 5007.50
500,000.0000 12,518.80
1,000,000.0000 25,037.70
2,000,000.0000 50,075.30
5,000,000.0000 125,188.30
10,000,000.0000 250,376.70
TAG tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ