Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và TagCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho TagCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào TagCoins hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The TagCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu TAG có thể được viết TAG. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the TagCoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TAG có 12 chữ số có nghĩa.


NZD TAG
coinmill.com
1.00 40.3476
2.00 80.6952
5.00 201.7381
10.00 403.4762
20.00 806.9525
50.00 2017.3812
100.00 4034.7625
200.00 8069.5250
500.00 20,173.8124
1000.00 40,347.6248
2000.00 80,695.2496
5000.00 201,738.1241
10,000.00 403,476.2482
20,000.00 806,952.4963
50,000.00 2,017,381.2409
100,000.00 4,034,762.4817
200,000.00 8,069,524.9634
NZD tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
TAG NZD
coinmill.com
50.0000 1.20
100.0000 2.50
200.0000 5.00
500.0000 12.40
1000.0000 24.80
2000.0000 49.60
5000.0000 123.90
10,000.0000 247.80
20,000.0000 495.70
50,000.0000 1239.20
100,000.0000 2478.50
200,000.0000 4956.90
500,000.0000 12,392.30
1,000,000.0000 24,784.60
2,000,000.0000 49,569.20
5,000,000.0000 123,923.00
10,000,000.0000 247,846.10
TAG tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ