Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Manat Turkmenistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Manat Turkmenistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Turkmenistan Manats hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Manat Turkmenistan là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Manat Turkmenistan được chia thành 100 tenga. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Manat Turkmenistan cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TMT có 4 chữ số có nghĩa.


NZD TMT
coinmill.com
1.00 2
2.00 4
5.00 10
10.00 20
20.00 40
50.00 99
100.00 198
200.00 395
500.00 988
1000.00 1975
2000.00 3950
5000.00 9876
10,000.00 19,752
20,000.00 39,503
50,000.00 98,758
100,000.00 197,517
200,000.00 395,033
NZD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
TMT NZD
coinmill.com
2 1.00
5 2.50
10 5.10
20 10.10
50 25.30
100 50.60
200 101.30
500 253.10
1000 506.30
2000 1012.60
5000 2531.40
10,000 5062.90
20,000 10,125.70
50,000 25,314.30
100,000 50,628.60
200,000 101,257.30
500,000 253,143.20
TMT tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ