Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Manat Turkmenistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Manat Turkmenistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Turkmenistan Manats hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Manat Turkmenistan là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Manat Turkmenistan được chia thành 100 tenga. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Manat Turkmenistan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TMT có 4 chữ số có nghĩa.


NZD TMT
coinmill.com
1.00 2
2.00 4
5.00 10
10.00 20
20.00 41
50.00 102
100.00 203
200.00 407
500.00 1017
1000.00 2034
2000.00 4069
5000.00 10,171
10,000.00 20,343
20,000.00 40,686
50,000.00 101,714
100,000.00 203,429
200,000.00 406,858
NZD tỷ lệ
2 tháng Hai 2026
TMT NZD
coinmill.com
2 1.00
5 2.50
10 4.90
20 9.80
50 24.60
100 49.20
200 98.30
500 245.80
1000 491.60
2000 983.10
5000 2457.90
10,000 4915.70
20,000 9831.40
50,000 24,578.60
100,000 49,157.20
200,000 98,314.40
500,000 245,786.00
TMT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ