Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Manat Turkmenistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Manat Turkmenistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Turkmenistan Manats hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Manat Turkmenistan là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Manat Turkmenistan được chia thành 100 tenga. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Manat Turkmenistan cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TMT có 5 chữ số có nghĩa.


NZD TMT
coinmill.com
1.00 0
2.00 0
5.00 1
10.00 2
20.00 3
50.00 8
100.00 17
200.00 33
500.00 84
1000.00 167
2000.00 335
5000.00 837
10,000.00 1674
20,000.00 3349
50,000.00 8372
100,000.00 16,743
200,000.00 33,486
NZD tỷ lệ
6 tháng Tám 2026
TMT NZD
coinmill.com
0 1.20
1 3.00
1 6.00
2 11.90
5 29.90
10 59.70
20 119.50
50 298.60
100 597.30
200 1194.50
500 2986.30
1000 5972.60
2000 11,945.30
5000 29,863.20
10,000 59,726.40
20,000 119,452.80
50,000 298,632.00
TMT tỷ lệ
7 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ