Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 4 chữ số có nghĩa.


NZD TND
coinmill.com
1.00 1.685
2.00 3.370
5.00 8.430
10.00 16.855
20.00 33.715
50.00 84.285
100.00 168.570
200.00 337.135
500.00 842.845
1000.00 1685.685
2000.00 3371.370
5000.00 8428.425
10,000.00 16,856.850
20,000.00 33,713.705
50,000.00 84,284.260
100,000.00 168,568.515
200,000.00 337,137.030
NZD tỷ lệ
5 tháng Mười một 2026
TND NZD
coinmill.com
2.000 1.20
5.000 3.00
10.000 5.90
20.000 11.90
50.000 29.70
100.000 59.30
200.000 118.60
500.000 296.60
1000.000 593.20
2000.000 1186.50
5000.000 2966.20
10,000.000 5932.30
20,000.000 11,864.60
50,000.000 29,661.50
100,000.000 59,323.10
200,000.000 118,646.10
500,000.000 296,615.30
TND tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ