Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


NZD TND
coinmill.com
1.00 1.725
2.00 3.450
5.00 8.625
10.00 17.245
20.00 34.490
50.00 86.225
100.00 172.455
200.00 344.905
500.00 862.265
1000.00 1724.525
2000.00 3449.050
5000.00 8622.630
10,000.00 17,245.260
20,000.00 34,490.520
50,000.00 86,226.305
100,000.00 172,452.610
200,000.00 344,905.225
NZD tỷ lệ
24 tháng Sáu 2026
TND NZD
coinmill.com
2.000 1.20
5.000 2.90
10.000 5.80
20.000 11.60
50.000 29.00
100.000 58.00
200.000 116.00
500.000 289.90
1000.000 579.90
2000.000 1159.70
5000.000 2899.30
10,000.000 5798.70
20,000.000 11,597.40
50,000.000 28,993.50
100,000.000 57,986.90
200,000.000 115,973.90
500,000.000 289,934.70
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ