Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


NZD TND
coinmill.com
1.00 1.780
2.00 3.560
5.00 8.895
10.00 17.790
20.00 35.580
50.00 88.945
100.00 177.890
200.00 355.785
500.00 889.460
1000.00 1778.920
2000.00 3557.845
5000.00 8894.605
10,000.00 17,789.215
20,000.00 35,578.430
50,000.00 88,946.070
100,000.00 177,892.145
200,000.00 355,784.290
NZD tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
TND NZD
coinmill.com
2.000 1.10
5.000 2.80
10.000 5.60
20.000 11.20
50.000 28.10
100.000 56.20
200.000 112.40
500.000 281.10
1000.000 562.10
2000.000 1124.30
5000.000 2810.70
10,000.000 5621.40
20,000.000 11,242.80
50,000.000 28,106.90
100,000.000 56,213.80
200,000.000 112,427.70
500,000.000 281,069.20
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ