Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


NZD TWD
coinmill.com
1.00 19
2.00 37
5.00 93
10.00 185
20.00 371
50.00 927
100.00 1855
200.00 3710
500.00 9274
1000.00 18,548
2000.00 37,096
5000.00 92,739
10,000.00 185,478
20,000.00 370,955
50,000.00 927,388
100,000.00 1,854,777
200,000.00 3,709,554
NZD tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
TWD NZD
coinmill.com
20 1.10
50 2.70
100 5.40
200 10.80
500 27.00
1000 53.90
2000 107.80
5000 269.60
10,000 539.10
20,000 1078.30
50,000 2695.70
100,000 5391.50
200,000 10,783.00
500,000 26,957.40
1,000,000 53,914.80
2,000,000 107,829.70
5,000,000 269,574.20
TWD tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ