Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


NZD TWD
coinmill.com
1.00 18
2.00 35
5.00 88
10.00 175
20.00 351
50.00 877
100.00 1753
200.00 3506
500.00 8766
1000.00 17,532
2000.00 35,063
5000.00 87,658
10,000.00 175,316
20,000.00 350,633
50,000.00 876,582
100,000.00 1,753,163
200,000.00 3,506,326
NZD tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
TWD NZD
coinmill.com
20 1.10
50 2.90
100 5.70
200 11.40
500 28.50
1000 57.00
2000 114.10
5000 285.20
10,000 570.40
20,000 1140.80
50,000 2852.00
100,000 5704.00
200,000 11,408.00
500,000 28,519.90
1,000,000 57,039.80
2,000,000 114,079.50
5,000,000 285,198.80
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ