Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và VeChain được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChains hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The VeChain là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


NZD VEN
coinmill.com
1.00 0.3664
2.00 0.7329
5.00 1.8322
10.00 3.6644
20.00 7.3288
50.00 18.3220
100.00 36.6439
200.00 73.2878
500.00 183.2196
1000.00 366.4391
2000.00 732.8783
5000.00 1832.1957
10,000.00 3664.3915
20,000.00 7328.7830
50,000.00 18,321.9574
100,000.00 36,643.9149
200,000.00 73,287.8298
NZD tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
VEN NZD
coinmill.com
0.5000 1.40
1.0000 2.70
2.0000 5.50
5.0000 13.60
10.0000 27.30
20.0000 54.60
50.0000 136.40
100.0000 272.90
200.0000 545.80
500.0000 1364.50
1000.0000 2729.00
2000.0000 5457.90
5000.0000 13,644.80
10,000.0000 27,289.70
20,000.0000 54,579.30
50,000.0000 136,448.30
100,000.0000 272,896.60
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ