Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và VeChain được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChains hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The VeChain là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


NZD VEN
coinmill.com
1.00 0.3680
2.00 0.7360
5.00 1.8400
10.00 3.6799
20.00 7.3599
50.00 18.3997
100.00 36.7994
200.00 73.5988
500.00 183.9971
1000.00 367.9942
2000.00 735.9884
5000.00 1839.9711
10,000.00 3679.9421
20,000.00 7359.8842
50,000.00 18,399.7106
100,000.00 36,799.4212
200,000.00 73,598.8424
NZD tỷ lệ
6 tháng Tám 2026
VEN NZD
coinmill.com
0.5000 1.40
1.0000 2.70
2.0000 5.40
5.0000 13.60
10.0000 27.20
20.0000 54.30
50.0000 135.90
100.0000 271.70
200.0000 543.50
500.0000 1358.70
1000.0000 2717.40
2000.0000 5434.90
5000.0000 13,587.20
10,000.0000 27,174.30
20,000.0000 54,348.70
50,000.0000 135,871.70
100,000.0000 271,743.40
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ