Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và VeChain được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChains hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The VeChain là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


NZD VEN
coinmill.com
1.00 0.3680
2.00 0.7361
5.00 1.8402
10.00 3.6804
20.00 7.3608
50.00 18.4020
100.00 36.8040
200.00 73.6081
500.00 184.0202
1000.00 368.0405
2000.00 736.0809
5000.00 1840.2023
10,000.00 3680.4045
20,000.00 7360.8091
50,000.00 18,402.0226
100,000.00 36,804.0453
200,000.00 73,608.0906
NZD tỷ lệ
16 tháng Ba 2026
VEN NZD
coinmill.com
0.5000 1.40
1.0000 2.70
2.0000 5.40
5.0000 13.60
10.0000 27.20
20.0000 54.30
50.0000 135.90
100.0000 271.70
200.0000 543.40
500.0000 1358.50
1000.0000 2717.10
2000.0000 5434.20
5000.0000 13,585.50
10,000.0000 27,170.90
20,000.0000 54,341.90
50,000.0000 135,854.60
100,000.0000 271,709.30
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ