Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và VeChain được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChains hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The VeChain là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


NZD VEN
coinmill.com
1.00 0.3665
2.00 0.7330
5.00 1.8325
10.00 3.6651
20.00 7.3302
50.00 18.3255
100.00 36.6509
200.00 73.3019
500.00 183.2547
1000.00 366.5094
2000.00 733.0187
5000.00 1832.5468
10,000.00 3665.0937
20,000.00 7330.1873
50,000.00 18,325.4683
100,000.00 36,650.9366
200,000.00 73,301.8733
NZD tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
VEN NZD
coinmill.com
0.5000 1.40
1.0000 2.70
2.0000 5.50
5.0000 13.60
10.0000 27.30
20.0000 54.60
50.0000 136.40
100.0000 272.80
200.0000 545.70
500.0000 1364.20
1000.0000 2728.40
2000.0000 5456.90
5000.0000 13,642.20
10,000.0000 27,284.40
20,000.0000 54,568.90
50,000.0000 136,422.20
100,000.0000 272,844.30
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ