Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu VND có thể được viết D. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


NZD VND
coinmill.com
1.00 14,800
2.00 29,400
5.00 73,600
10.00 147,000
20.00 294,000
50.00 735,200
100.00 1,470,400
200.00 2,940,800
500.00 7,352,000
1000.00 14,704,000
2000.00 29,408,000
5000.00 73,520,200
10,000.00 147,040,200
20,000.00 294,080,400
50,000.00 735,201,200
100,000.00 1,470,402,400
200,000.00 2,940,804,800
NZD tỷ lệ
28 tháng Chín 2026
VND NZD
coinmill.com
20,000 1.40
50,000 3.40
100,000 6.80
200,000 13.60
500,000 34.00
1,000,000 68.00
2,000,000 136.00
5,000,000 340.00
10,000,000 680.10
20,000,000 1360.20
50,000,000 3400.40
100,000,000 6800.90
200,000,000 13,601.70
500,000,000 34,004.30
1,000,000,000 68,008.60
2,000,000,000 136,017.20
5,000,000,000 340,043.00
VND tỷ lệ
28 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ