Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu VND có thể được viết D. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


NZD VND
coinmill.com
1.00 14,800
2.00 29,600
5.00 74,200
10.00 148,400
20.00 296,600
50.00 741,600
100.00 1,483,200
200.00 2,966,400
500.00 7,416,000
1000.00 14,832,200
2000.00 29,664,200
5000.00 74,160,600
10,000.00 148,321,000
20,000.00 296,642,000
50,000.00 741,605,200
100,000.00 1,483,210,200
200,000.00 2,966,420,400
NZD tỷ lệ
21 tháng Chín 2026
VND NZD
coinmill.com
20,000 1.30
50,000 3.40
100,000 6.70
200,000 13.50
500,000 33.70
1,000,000 67.40
2,000,000 134.80
5,000,000 337.10
10,000,000 674.20
20,000,000 1348.40
50,000,000 3371.10
100,000,000 6742.10
200,000,000 13,484.30
500,000,000 33,710.70
1,000,000,000 67,421.30
2,000,000,000 134,842.70
5,000,000,000 337,106.60
VND tỷ lệ
21 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ