Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu VND có thể được viết D. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


NZD VND
coinmill.com
1.00 13,400
2.00 27,000
5.00 67,200
10.00 134,600
20.00 269,000
50.00 672,600
100.00 1,345,000
200.00 2,690,200
500.00 6,725,400
1000.00 13,451,000
2000.00 26,902,000
5000.00 67,255,000
10,000.00 134,510,000
20,000.00 269,020,000
50,000.00 672,550,000
100,000.00 1,345,099,800
200,000.00 2,690,199,600
NZD tỷ lệ
12 tháng Ba 2026
VND NZD
coinmill.com
20,000 1.50
50,000 3.70
100,000 7.40
200,000 14.90
500,000 37.20
1,000,000 74.30
2,000,000 148.70
5,000,000 371.70
10,000,000 743.40
20,000,000 1486.90
50,000,000 3717.20
100,000,000 7434.40
200,000,000 14,868.80
500,000,000 37,172.00
1,000,000,000 74,343.90
2,000,000,000 148,687.90
5,000,000,000 371,719.60
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ