Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu VND có thể được viết D. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


NZD VND
coinmill.com
1.00 13,400
2.00 26,600
5.00 66,800
10.00 133,400
20.00 267,000
50.00 667,400
100.00 1,334,800
200.00 2,669,800
500.00 6,674,200
1000.00 13,348,600
2000.00 26,697,000
5000.00 66,742,600
10,000.00 133,485,000
20,000.00 266,970,000
50,000.00 667,425,200
100,000.00 1,334,850,200
200,000.00 2,669,700,600
NZD tỷ lệ
26 tháng Bảy 2026
VND NZD
coinmill.com
20,000 1.50
50,000 3.70
100,000 7.50
200,000 15.00
500,000 37.50
1,000,000 74.90
2,000,000 149.80
5,000,000 374.60
10,000,000 749.10
20,000,000 1498.30
50,000,000 3745.70
100,000,000 7491.50
200,000,000 14,983.00
500,000,000 37,457.40
1,000,000,000 74,914.80
2,000,000,000 149,829.50
5,000,000,000 374,573.80
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ