Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và WorldCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho WorldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào WorldCoins hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


NZD WDC
coinmill.com
1.00 2522.145
2.00 5044.291
5.00 12,610.727
10.00 25,221.455
20.00 50,442.910
50.00 126,107.274
100.00 252,214.548
200.00 504,429.096
500.00 1,261,072.741
1000.00 2,522,145.482
2000.00 5,044,290.964
5000.00 12,610,727.409
10,000.00 25,221,454.818
20,000.00 50,442,909.636
50,000.00 126,107,274.090
100,000.00 252,214,548.180
200,000.00 504,429,096.361
NZD tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026
WDC NZD
coinmill.com
5000.000 2.00
10,000.000 4.00
20,000.000 7.90
50,000.000 19.80
100,000.000 39.60
200,000.000 79.30
500,000.000 198.20
1,000,000.000 396.50
2,000,000.000 793.00
5,000,000.000 1982.40
10,000,000.000 3964.90
20,000,000.000 7929.80
50,000,000.000 19,824.40
100,000,000.000 39,648.80
200,000,000.000 79,297.60
500,000,000.000 198,243.90
1,000,000,000.000 396,487.80
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ