Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và WorldCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho WorldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào WorldCoins hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


NZD WDC
coinmill.com
1.00 2576.581
2.00 5153.162
5.00 12,882.905
10.00 25,765.811
20.00 51,531.622
50.00 128,829.054
100.00 257,658.108
200.00 515,316.216
500.00 1,288,290.541
1000.00 2,576,581.082
2000.00 5,153,162.164
5000.00 12,882,905.409
10,000.00 25,765,810.818
20,000.00 51,531,621.637
50,000.00 128,829,054.092
100,000.00 257,658,108.183
200,000.00 515,316,216.367
NZD tỷ lệ
8 tháng Hai 2026
WDC NZD
coinmill.com
5000.000 1.90
10,000.000 3.90
20,000.000 7.80
50,000.000 19.40
100,000.000 38.80
200,000.000 77.60
500,000.000 194.10
1,000,000.000 388.10
2,000,000.000 776.20
5,000,000.000 1940.60
10,000,000.000 3881.10
20,000,000.000 7762.20
50,000,000.000 19,405.60
100,000,000.000 38,811.10
200,000,000.000 77,622.20
500,000,000.000 194,055.60
1,000,000,000.000 388,111.20
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ