Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và WorldCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho WorldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào WorldCoins hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


NZD WDC
coinmill.com
1.00 2533.106
2.00 5066.211
5.00 12,665.528
10.00 25,331.057
20.00 50,662.113
50.00 126,655.283
100.00 253,310.567
200.00 506,621.134
500.00 1,266,552.835
1000.00 2,533,105.670
2000.00 5,066,211.339
5000.00 12,665,528.349
10,000.00 25,331,056.697
20,000.00 50,662,113.395
50,000.00 126,655,283.486
100,000.00 253,310,566.973
200,000.00 506,621,133.946
NZD tỷ lệ
3 tháng Chín 2026
WDC NZD
coinmill.com
5000.000 2.00
10,000.000 3.90
20,000.000 7.90
50,000.000 19.70
100,000.000 39.50
200,000.000 79.00
500,000.000 197.40
1,000,000.000 394.80
2,000,000.000 789.50
5,000,000.000 1973.90
10,000,000.000 3947.70
20,000,000.000 7895.40
50,000,000.000 19,738.60
100,000,000.000 39,477.20
200,000,000.000 78,954.50
500,000,000.000 197,386.20
1,000,000,000.000 394,772.30
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ