Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và WorldCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho WorldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào WorldCoins hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


NZD WDC
coinmill.com
1.00 2540.359
2.00 5080.719
5.00 12,701.797
10.00 25,403.594
20.00 50,807.189
50.00 127,017.971
100.00 254,035.943
200.00 508,071.886
500.00 1,270,179.714
1000.00 2,540,359.429
2000.00 5,080,718.857
5000.00 12,701,797.143
10,000.00 25,403,594.285
20,000.00 50,807,188.570
50,000.00 127,017,971.426
100,000.00 254,035,942.851
200,000.00 508,071,885.703
NZD tỷ lệ
22 tháng Tư 2026
WDC NZD
coinmill.com
5000.000 2.00
10,000.000 3.90
20,000.000 7.90
50,000.000 19.70
100,000.000 39.40
200,000.000 78.70
500,000.000 196.80
1,000,000.000 393.60
2,000,000.000 787.30
5,000,000.000 1968.20
10,000,000.000 3936.50
20,000,000.000 7872.90
50,000,000.000 19,682.30
100,000,000.000 39,364.50
200,000,000.000 78,729.00
500,000,000.000 196,822.50
1,000,000,000.000 393,645.10
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ