Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Samoa Tala được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Samoa Tala trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Samoa Tala hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Tala Samoa là tiền tệ Samoa (WS, WSM). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu WST có thể được viết WS$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tala Samoa được chia thành 100 sene. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Mười một 2021 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tala Samoa cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Mười một 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WST có 5 chữ số có nghĩa.


NZD WST
coinmill.com
1.00 1.75
2.00 3.55
5.00 8.85
10.00 17.70
20.00 35.35
50.00 88.40
100.00 176.75
200.00 353.50
500.00 883.80
1000.00 1767.55
2000.00 3535.10
5000.00 8837.80
10,000.00 17,675.60
20,000.00 35,351.20
50,000.00 88,378.05
100,000.00 176,756.10
200,000.00 353,512.20
NZD tỷ lệ
28 tháng Mười một 2021
WST NZD
coinmill.com
2.00 1.10
5.00 2.80
10.00 5.70
20.00 11.30
50.00 28.30
100.00 56.60
200.00 113.20
500.00 282.90
1000.00 565.80
2000.00 1131.50
5000.00 2828.80
10,000.00 5657.50
20,000.00 11,315.00
50,000.00 28,287.60
100,000.00 56,575.10
200,000.00 113,150.30
500,000.00 282,875.70
WST tỷ lệ
28 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ