Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Walton được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Walton trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Waltons hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The Walton là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu WTC có thể được viết WTC. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Walton cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Chín 2023 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WTC có 15 chữ số có nghĩa.


NZD WTC
coinmill.com
1.00 2.86338
2.00 5.72676
5.00 14.31689
10.00 28.63379
20.00 57.26758
50.00 143.16894
100.00 286.33788
200.00 572.67576
500.00 1431.68939
1000.00 2863.37878
2000.00 5726.75756
5000.00 14,316.89389
10,000.00 28,633.78779
20,000.00 57,267.57557
50,000.00 143,168.93893
100,000.00 286,337.87785
200,000.00 572,675.75570
NZD tỷ lệ
25 tháng Ba 2026
WTC NZD
coinmill.com
5.00000 1.70
10.00000 3.50
20.00000 7.00
50.00000 17.50
100.00000 34.90
200.00000 69.80
500.00000 174.60
1000.00000 349.20
2000.00000 698.50
5000.00000 1746.20
10,000.00000 3492.40
20,000.00000 6984.80
50,000.00000 17,461.90
100,000.00000 34,923.80
200,000.00000 69,847.60
500,000.00000 174,618.90
1,000,000.00000 349,237.80
WTC tỷ lệ
22 tháng Chín 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ