Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Walton được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Walton trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Waltons hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The Walton là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu WTC có thể được viết WTC. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Walton cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Chín 2023 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WTC có 15 chữ số có nghĩa.


NZD WTC
coinmill.com
1.00 2.87182
2.00 5.74364
5.00 14.35910
10.00 28.71820
20.00 57.43639
50.00 143.59098
100.00 287.18196
200.00 574.36392
500.00 1435.90980
1000.00 2871.81960
2000.00 5743.63921
5000.00 14,359.09802
10,000.00 28,718.19603
20,000.00 57,436.39207
50,000.00 143,590.98017
100,000.00 287,181.96035
200,000.00 574,363.92070
NZD tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
WTC NZD
coinmill.com
5.00000 1.70
10.00000 3.50
20.00000 7.00
50.00000 17.40
100.00000 34.80
200.00000 69.60
500.00000 174.10
1000.00000 348.20
2000.00000 696.40
5000.00000 1741.10
10,000.00000 3482.10
20,000.00000 6964.20
50,000.00000 17,410.60
100,000.00000 34,821.10
200,000.00000 69,642.30
500,000.00000 174,105.60
1,000,000.00000 348,211.30
WTC tỷ lệ
22 tháng Chín 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ