Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Walton được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Walton trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Waltons hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The Walton là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu WTC có thể được viết WTC. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Walton cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Chín 2023 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WTC có 15 chữ số có nghĩa.


NZD WTC
coinmill.com
1.00 2.79581
2.00 5.59161
5.00 13.97903
10.00 27.95805
20.00 55.91610
50.00 139.79026
100.00 279.58052
200.00 559.16104
500.00 1397.90261
1000.00 2795.80521
2000.00 5591.61042
5000.00 13,979.02605
10,000.00 27,958.05211
20,000.00 55,916.10421
50,000.00 139,790.26053
100,000.00 279,580.52106
200,000.00 559,161.04212
NZD tỷ lệ
24 tháng Sáu 2026
WTC NZD
coinmill.com
5.00000 1.80
10.00000 3.60
20.00000 7.20
50.00000 17.90
100.00000 35.80
200.00000 71.50
500.00000 178.80
1000.00000 357.70
2000.00000 715.40
5000.00000 1788.40
10,000.00000 3576.80
20,000.00000 7153.60
50,000.00000 17,883.90
100,000.00000 35,767.90
200,000.00000 71,535.70
500,000.00000 178,839.40
1,000,000.00000 357,678.70
WTC tỷ lệ
22 tháng Chín 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ