Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


NZD XAG
coinmill.com
1.00 0.025
2.00 0.050
5.00 0.124
10.00 0.249
20.00 0.498
50.00 1.244
100.00 2.488
200.00 4.975
500.00 12.438
1000.00 24.875
2000.00 49.751
5000.00 124.377
10,000.00 248.755
20,000.00 497.509
50,000.00 1243.773
100,000.00 2487.546
200,000.00 4975.091
NZD tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
XAG NZD
coinmill.com
0.050 2.00
0.100 4.00
0.200 8.00
0.500 20.10
1.000 40.20
2.000 80.40
5.000 201.00
10.000 402.00
20.000 804.00
50.000 2010.00
100.000 4020.00
200.000 8040.10
500.000 20,100.10
1000.000 40,200.30
2000.000 80,400.50
5000.000 201,001.30
10,000.000 402,002.70
XAG tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ