Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


NZD XAG
coinmill.com
1.00 0.025
2.00 0.050
5.00 0.125
10.00 0.250
20.00 0.501
50.00 1.252
100.00 2.504
200.00 5.008
500.00 12.520
1000.00 25.039
2000.00 50.078
5000.00 125.196
10,000.00 250.391
20,000.00 500.782
50,000.00 1251.956
100,000.00 2503.912
200,000.00 5007.825
NZD tỷ lệ
10 tháng Năm 2026
XAG NZD
coinmill.com
0.050 2.00
0.100 4.00
0.200 8.00
0.500 20.00
1.000 39.90
2.000 79.90
5.000 199.70
10.000 399.40
20.000 798.80
50.000 1996.90
100.000 3993.80
200.000 7987.50
500.000 19,968.80
1000.000 39,937.50
2000.000 79,875.00
5000.000 199,687.50
10,000.000 399,375.00
XAG tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ