Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


NZD XAG
coinmill.com
1.00 0.024
2.00 0.048
5.00 0.121
10.00 0.241
20.00 0.482
50.00 1.206
100.00 2.411
200.00 4.823
500.00 12.057
1000.00 24.115
2000.00 48.230
5000.00 120.574
10,000.00 241.148
20,000.00 482.296
50,000.00 1205.741
100,000.00 2411.482
200,000.00 4822.964
NZD tỷ lệ
24 tháng Sáu 2026
XAG NZD
coinmill.com
0.050 2.10
0.100 4.10
0.200 8.30
0.500 20.70
1.000 41.50
2.000 82.90
5.000 207.30
10.000 414.70
20.000 829.40
50.000 2073.40
100.000 4146.80
200.000 8293.70
500.000 20,734.10
1000.000 41,468.30
2000.000 82,936.50
5000.000 207,341.40
10,000.000 414,682.70
XAG tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ