Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


NZD XAG
coinmill.com
1.00 37.204
2.00 74.407
5.00 186.018
10.00 372.036
20.00 744.072
50.00 1860.179
100.00 3720.359
200.00 7440.717
500.00 18,601.793
1000.00 37,203.586
2000.00 74,407.173
5000.00 186,017.932
10,000.00 372,035.865
20,000.00 744,071.730
50,000.00 1,860,179.325
100,000.00 3,720,358.650
200,000.00 7,440,717.300
NZD tỷ lệ
13 tháng Chín 2026
XAG NZD
coinmill.com
50.000 1.30
100.000 2.70
200.000 5.40
500.000 13.40
1000.000 26.90
2000.000 53.80
5000.000 134.40
10,000.000 268.80
20,000.000 537.60
50,000.000 1344.00
100,000.000 2687.90
200,000.000 5375.80
500,000.000 13,439.60
1,000,000.000 26,879.10
2,000,000.000 53,758.30
5,000,000.000 134,395.60
10,000,000.000 268,791.30
XAG tỷ lệ
13 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ