Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 4 chữ số có nghĩa.


NZD XAG
coinmill.com
1.00 0.011
2.00 0.023
5.00 0.057
10.00 0.114
20.00 0.228
50.00 0.571
100.00 1.142
200.00 2.284
500.00 5.710
1000.00 11.421
2000.00 22.842
5000.00 57.105
10,000.00 114.209
20,000.00 228.419
50,000.00 571.047
100,000.00 1142.094
200,000.00 2284.188
NZD tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
XAG NZD
coinmill.com
0.020 1.80
0.050 4.40
0.100 8.80
0.200 17.50
0.500 43.80
1.000 87.60
2.000 175.10
5.000 437.80
10.000 875.60
20.000 1751.20
50.000 4377.90
100.000 8755.80
200.000 17,511.70
500.000 43,779.20
1000.000 87,558.50
2000.000 175,116.90
5000.000 437,792.30
XAG tỷ lệ
29 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ