Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Mười một 2021 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười một 2021 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


NZD XAU
coinmill.com
1.00 0.000
2.00 0.001
5.00 0.002
10.00 0.004
20.00 0.008
50.00 0.019
100.00 0.038
200.00 0.076
500.00 0.191
1000.00 0.382
2000.00 0.764
5000.00 1.910
10,000.00 3.821
20,000.00 7.641
50,000.00 19.103
100,000.00 38.205
200,000.00 76.411
NZD tỷ lệ
28 tháng Mười một 2021
XAU NZD
coinmill.com
0.001 1.30
0.001 2.60
0.002 5.20
0.005 13.10
0.010 26.20
0.020 52.30
0.050 130.90
0.100 261.70
0.200 523.50
0.500 1308.70
1.000 2617.40
2.000 5234.90
5.000 13,087.20
10.000 26,174.30
20.000 52,348.60
50.000 130,871.60
100.000 261,743.20
XAU tỷ lệ
27 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ