Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


NZD XAU
coinmill.com
1.00 2581.969
2.00 5163.939
5.00 12,909.847
10.00 25,819.695
20.00 51,639.390
50.00 129,098.474
100.00 258,196.948
200.00 516,393.896
500.00 1,290,984.739
1000.00 2,581,969.478
2000.00 5,163,938.957
5000.00 12,909,847.392
10,000.00 25,819,694.785
20,000.00 51,639,389.570
50,000.00 129,098,473.925
100,000.00 258,196,947.849
200,000.00 516,393,895.698
NZD tỷ lệ
6 tháng Tám 2026
XAU NZD
coinmill.com
5000.000 1.90
10,000.000 3.90
20,000.000 7.70
50,000.000 19.40
100,000.000 38.70
200,000.000 77.50
500,000.000 193.70
1,000,000.000 387.30
2,000,000.000 774.60
5,000,000.000 1936.50
10,000,000.000 3873.00
20,000,000.000 7746.00
50,000,000.000 19,365.10
100,000,000.000 38,730.10
200,000,000.000 77,460.20
500,000,000.000 193,650.60
1,000,000,000.000 387,301.20
XAU tỷ lệ
8 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ