Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


NZD XAU
coinmill.com
1.00 2511.611
2.00 5023.222
5.00 12,558.056
10.00 25,116.112
20.00 50,232.223
50.00 125,580.558
100.00 251,161.116
200.00 502,322.232
500.00 1,255,805.581
1000.00 2,511,611.161
2000.00 5,023,222.322
5000.00 12,558,055.806
10,000.00 25,116,111.611
20,000.00 50,232,223.222
50,000.00 125,580,558.056
100,000.00 251,161,116.112
200,000.00 502,322,232.223
NZD tỷ lệ
16 tháng Chín 2026
XAU NZD
coinmill.com
5000.000 2.00
10,000.000 4.00
20,000.000 8.00
50,000.000 19.90
100,000.000 39.80
200,000.000 79.60
500,000.000 199.10
1,000,000.000 398.20
2,000,000.000 796.30
5,000,000.000 1990.80
10,000,000.000 3981.50
20,000,000.000 7963.00
50,000,000.000 19,907.50
100,000,000.000 39,815.10
200,000,000.000 79,630.20
500,000,000.000 199,075.40
1,000,000,000.000 398,150.80
XAU tỷ lệ
16 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ