Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và CraftCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho CraftCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào CraftCoins hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The CraftCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XCC có thể được viết XCC. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the CraftCoin cập nhật lần cuối vào ngày 27 Tháng Một 2020 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XCC có 12 chữ số có nghĩa.


NZD XCC
coinmill.com
1.00 0.259
2.00 0.517
5.00 1.294
10.00 2.587
20.00 5.175
50.00 12.936
100.00 25.873
200.00 51.745
500.00 129.363
1000.00 258.727
2000.00 517.453
5000.00 1293.633
10,000.00 2587.266
20,000.00 5174.532
50,000.00 12,936.331
100,000.00 25,872.662
200,000.00 51,745.323
NZD tỷ lệ
18 tháng Năm 2026
XCC NZD
coinmill.com
0.500 1.90
1.000 3.90
2.000 7.70
5.000 19.30
10.000 38.70
20.000 77.30
50.000 193.30
100.000 386.50
200.000 773.00
500.000 1932.50
1000.000 3865.10
2000.000 7730.20
5000.000 19,325.40
10,000.000 38,650.80
20,000.000 77,301.70
50,000.000 193,254.20
100,000.000 386,508.40
XCC tỷ lệ
27 Tháng Một 2020

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ