Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và CraftCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho CraftCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào CraftCoins hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The CraftCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XCC có thể được viết XCC. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the CraftCoin cập nhật lần cuối vào ngày 27 Tháng Một 2020 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XCC có 12 chữ số có nghĩa.


NZD XCC
coinmill.com
1.00 0.264
2.00 0.528
5.00 1.320
10.00 2.640
20.00 5.280
50.00 13.199
100.00 26.399
200.00 52.798
500.00 131.995
1000.00 263.989
2000.00 527.979
5000.00 1319.947
10,000.00 2639.894
20,000.00 5279.788
50,000.00 13,199.470
100,000.00 26,398.939
200,000.00 52,797.878
NZD tỷ lệ
8 tháng Hai 2026
XCC NZD
coinmill.com
0.500 1.90
1.000 3.80
2.000 7.60
5.000 18.90
10.000 37.90
20.000 75.80
50.000 189.40
100.000 378.80
200.000 757.60
500.000 1894.00
1000.000 3788.00
2000.000 7576.10
5000.000 18,940.20
10,000.000 37,880.30
20,000.000 75,760.60
50,000.000 189,401.60
100,000.000 378,803.10
XCC tỷ lệ
27 Tháng Một 2020

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ