Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và CraftCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho CraftCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào CraftCoins hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The CraftCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XCC có thể được viết XCC. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the CraftCoin cập nhật lần cuối vào ngày 27 Tháng Một 2020 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XCC có 12 chữ số có nghĩa.


NZD XCC
coinmill.com
1.00 0.261
2.00 0.521
5.00 1.303
10.00 2.606
20.00 5.211
50.00 13.028
100.00 26.056
200.00 52.111
500.00 130.278
1000.00 260.557
2000.00 521.113
5000.00 1302.783
10,000.00 2605.565
20,000.00 5211.131
50,000.00 13,027.827
100,000.00 26,055.654
200,000.00 52,111.309
NZD tỷ lệ
16 tháng Tám 2026
XCC NZD
coinmill.com
0.500 1.90
1.000 3.80
2.000 7.70
5.000 19.20
10.000 38.40
20.000 76.80
50.000 191.90
100.000 383.80
200.000 767.60
500.000 1919.00
1000.000 3837.90
2000.000 7675.90
5000.000 19,189.70
10,000.000 38,379.40
20,000.000 76,758.80
50,000.000 191,896.90
100,000.000 383,793.90
XCC tỷ lệ
27 Tháng Một 2020

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ