Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Mười một 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Mười một 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


NZD XEM
coinmill.com
1.00 14.946
2.00 29.891
5.00 74.729
10.00 149.457
20.00 298.915
50.00 747.286
100.00 1494.573
200.00 2989.145
500.00 7472.864
1000.00 14,945.727
2000.00 29,891.454
5000.00 74,728.636
10,000.00 149,457.272
20,000.00 298,914.545
50,000.00 747,286.362
100,000.00 1,494,572.723
200,000.00 2,989,145.446
NZD tỷ lệ
25 tháng Mười một 2025
XEM NZD
coinmill.com
20.000 1.30
50.000 3.30
100.000 6.70
200.000 13.40
500.000 33.50
1000.000 66.90
2000.000 133.80
5000.000 334.50
10,000.000 669.10
20,000.000 1338.20
50,000.000 3345.40
100,000.000 6690.90
200,000.000 13,381.80
500,000.000 33,454.40
1,000,000.000 66,908.80
2,000,000.000 133,817.50
5,000,000.000 334,543.80
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ