Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 11 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


NZD XEM
coinmill.com
1.00 15.326
2.00 30.651
5.00 76.628
10.00 153.257
20.00 306.513
50.00 766.283
100.00 1532.566
200.00 3065.132
500.00 7662.831
1000.00 15,325.662
2000.00 30,651.323
5000.00 76,628.308
10,000.00 153,256.616
20,000.00 306,513.231
50,000.00 766,283.078
100,000.00 1,532,566.157
200,000.00 3,065,132.314
NZD tỷ lệ
11 tháng Sáu 2026
XEM NZD
coinmill.com
20.000 1.30
50.000 3.30
100.000 6.50
200.000 13.10
500.000 32.60
1000.000 65.30
2000.000 130.50
5000.000 326.30
10,000.000 652.50
20,000.000 1305.00
50,000.000 3262.50
100,000.000 6525.00
200,000.000 13,050.00
500,000.000 32,625.00
1,000,000.000 65,250.00
2,000,000.000 130,500.10
5,000,000.000 326,250.20
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ