Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


NZD XEM
coinmill.com
1.00 14.874
2.00 29.748
5.00 74.369
10.00 148.739
20.00 297.477
50.00 743.693
100.00 1487.386
200.00 2974.773
500.00 7436.932
1000.00 14,873.864
2000.00 29,747.729
5000.00 74,369.321
10,000.00 148,738.643
20,000.00 297,477.286
50,000.00 743,693.215
100,000.00 1,487,386.430
200,000.00 2,974,772.859
NZD tỷ lệ
5 tháng Mười một 2026
XEM NZD
coinmill.com
20.000 1.30
50.000 3.40
100.000 6.70
200.000 13.40
500.000 33.60
1000.000 67.20
2000.000 134.50
5000.000 336.20
10,000.000 672.30
20,000.000 1344.60
50,000.000 3361.60
100,000.000 6723.20
200,000.000 13,446.40
500,000.000 33,616.00
1,000,000.000 67,232.00
2,000,000.000 134,464.00
5,000,000.000 336,160.10
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ