Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


NZD XEM
coinmill.com
1.00 15.030
2.00 30.060
5.00 75.151
10.00 150.301
20.00 300.602
50.00 751.506
100.00 1503.011
200.00 3006.023
500.00 7515.057
1000.00 15,030.113
2000.00 30,060.226
5000.00 75,150.566
10,000.00 150,301.131
20,000.00 300,602.262
50,000.00 751,505.655
100,000.00 1,503,011.310
200,000.00 3,006,022.620
NZD tỷ lệ
21 tháng Chín 2026
XEM NZD
coinmill.com
20.000 1.30
50.000 3.30
100.000 6.70
200.000 13.30
500.000 33.30
1000.000 66.50
2000.000 133.10
5000.000 332.70
10,000.000 665.30
20,000.000 1330.70
50,000.000 3326.70
100,000.000 6653.30
200,000.000 13,306.60
500,000.000 33,266.50
1,000,000.000 66,533.10
2,000,000.000 133,066.20
5,000,000.000 332,665.50
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ