Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


NZD XEM
coinmill.com
1.00 15.518
2.00 31.037
5.00 77.592
10.00 155.183
20.00 310.367
50.00 775.916
100.00 1551.833
200.00 3103.666
500.00 7759.164
1000.00 15,518.328
2000.00 31,036.655
5000.00 77,591.638
10,000.00 155,183.276
20,000.00 310,366.553
50,000.00 775,916.382
100,000.00 1,551,832.764
200,000.00 3,103,665.529
NZD tỷ lệ
12 tháng Ba 2026
XEM NZD
coinmill.com
20.000 1.30
50.000 3.20
100.000 6.40
200.000 12.90
500.000 32.20
1000.000 64.40
2000.000 128.90
5000.000 322.20
10,000.000 644.40
20,000.000 1288.80
50,000.000 3222.00
100,000.000 6444.00
200,000.000 12,888.00
500,000.000 32,220.00
1,000,000.000 64,439.90
2,000,000.000 128,879.90
5,000,000.000 322,199.70
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ