Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Stellar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Stellar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Stellars hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The Stellar là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XLM có thể được viết XLM. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Stellar cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XLM có 15 chữ số có nghĩa.


NZD XLM
coinmill.com
1.00 5.156
2.00 10.313
5.00 25.782
10.00 51.564
20.00 103.129
50.00 257.822
100.00 515.644
200.00 1031.287
500.00 2578.219
1000.00 5156.437
2000.00 10,312.874
5000.00 25,782.185
10,000.00 51,564.371
20,000.00 103,128.741
50,000.00 257,821.853
100,000.00 515,643.705
200,000.00 1,031,287.410
NZD tỷ lệ
31 tháng Ba 2026
XLM NZD
coinmill.com
5.000 1.00
10.000 1.90
20.000 3.90
50.000 9.70
100.000 19.40
200.000 38.80
500.000 97.00
1000.000 193.90
2000.000 387.90
5000.000 969.70
10,000.000 1939.30
20,000.000 3878.60
50,000.000 9696.60
100,000.000 19,393.20
200,000.000 38,786.50
500,000.000 96,966.20
1,000,000.000 193,932.40
XLM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ