Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Stellar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Stellar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Stellars hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The Stellar là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XLM có thể được viết XLM. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Stellar cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XLM có 15 chữ số có nghĩa.


NZD XLM
coinmill.com
1.00 5.347
2.00 10.694
5.00 26.736
10.00 53.472
20.00 106.945
50.00 267.362
100.00 534.725
200.00 1069.449
500.00 2673.623
1000.00 5347.246
2000.00 10,694.493
5000.00 26,736.232
10,000.00 53,472.464
20,000.00 106,944.927
50,000.00 267,362.318
100,000.00 534,724.635
200,000.00 1,069,449.271
NZD tỷ lệ
8 tháng Hai 2026
XLM NZD
coinmill.com
5.000 0.90
10.000 1.90
20.000 3.70
50.000 9.40
100.000 18.70
200.000 37.40
500.000 93.50
1000.000 187.00
2000.000 374.00
5000.000 935.10
10,000.000 1870.10
20,000.000 3740.20
50,000.000 9350.60
100,000.000 18,701.20
200,000.000 37,402.40
500,000.000 93,506.10
1,000,000.000 187,012.10
XLM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ