Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Stellar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Stellar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Stellars hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The Stellar là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XLM có thể được viết XLM. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Stellar cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XLM có 15 chữ số có nghĩa.


NZD XLM
coinmill.com
1.00 5.111
2.00 10.222
5.00 25.554
10.00 51.108
20.00 102.215
50.00 255.538
100.00 511.076
200.00 1022.152
500.00 2555.381
1000.00 5110.762
2000.00 10,221.523
5000.00 25,553.808
10,000.00 51,107.617
20,000.00 102,215.234
50,000.00 255,538.084
100,000.00 511,076.168
200,000.00 1,022,152.337
NZD tỷ lệ
30 tháng Sáu 2026
XLM NZD
coinmill.com
5.000 1.00
10.000 2.00
20.000 3.90
50.000 9.80
100.000 19.60
200.000 39.10
500.000 97.80
1000.000 195.70
2000.000 391.30
5000.000 978.30
10,000.000 1956.70
20,000.000 3913.30
50,000.000 9783.30
100,000.000 19,566.60
200,000.000 39,133.10
500,000.000 97,832.80
1,000,000.000 195,665.60
XLM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ