Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và MaidSafeCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho MaidSafeCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào MaidSafeCoins hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The MaidSafeCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XMS có thể được viết XMS. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the MaidSafeCoin cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XMS có 15 chữ số có nghĩa.


NZD XMS
coinmill.com
1.00 1.32
2.00 2.63
5.00 6.59
10.00 13.17
20.00 26.35
50.00 65.87
100.00 131.74
200.00 263.47
500.00 658.68
1000.00 1317.35
2000.00 2634.70
5000.00 6586.75
10,000.00 13,173.51
20,000.00 26,347.01
50,000.00 65,867.53
100,000.00 131,735.06
200,000.00 263,470.12
NZD tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021
XMS NZD
coinmill.com
1.00 0.80
2.00 1.50
5.00 3.80
10.00 7.60
20.00 15.20
50.00 38.00
100.00 75.90
200.00 151.80
500.00 379.50
1000.00 759.10
2000.00 1518.20
5000.00 3795.50
10,000.00 7591.00
20,000.00 15,182.00
50,000.00 37,955.00
100,000.00 75,909.90
200,000.00 151,819.90
XMS tỷ lệ
30 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ