Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Mintcoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Mintcoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mintcoins hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The Mintcoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XMT có thể được viết XMT. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Mintcoin cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười hai 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XMT có 15 chữ số có nghĩa.


NZD XMT
coinmill.com
1.00 9760
2.00 19,510
5.00 48,780
10.00 97,570
20.00 195,140
50.00 487,840
100.00 975,680
200.00 1,951,360
500.00 4,878,410
1000.00 9,756,820
2000.00 19,513,640
5000.00 48,784,100
10,000.00 97,568,200
20,000.00 195,136,400
50,000.00 487,841,010
100,000.00 975,682,020
200,000.00 1,951,364,040
NZD tỷ lệ
28 tháng Năm 2026
XMT NZD
coinmill.com
10,000 1.00
20,000 2.00
50,000 5.10
100,000 10.20
200,000 20.50
500,000 51.20
1,000,000 102.50
2,000,000 205.00
5,000,000 512.50
10,000,000 1024.90
20,000,000 2049.80
50,000,000 5124.60
100,000,000 10,249.20
200,000,000 20,498.50
500,000,000 51,246.20
1,000,000,000 102,492.40
2,000,000,000 204,984.80
XMT tỷ lệ
1 tháng Mười hai 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ