Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


NZD XOF
coinmill.com
1.00 346
2.00 693
5.00 1732
10.00 3464
20.00 6928
50.00 17,320
100.00 34,641
200.00 69,282
500.00 173,204
1000.00 346,408
2000.00 692,816
5000.00 1,732,040
10,000.00 3,464,080
20,000.00 6,928,159
50,000.00 17,320,398
100,000.00 34,640,796
200,000.00 69,281,593
NZD tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
XOF NZD
coinmill.com
500 1.40
1000 2.90
2000 5.80
5000 14.40
10,000 28.90
20,000 57.70
50,000 144.30
100,000 288.70
200,000 577.40
500,000 1443.40
1,000,000 2886.80
2,000,000 5773.50
5,000,000 14,433.80
10,000,000 28,867.70
20,000,000 57,735.40
50,000,000 144,338.50
100,000,000 288,677.00
XOF tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ