Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Ounce Palladium được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce Palladium trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce Palladium hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XPD có thể được viết Pd Oz. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce Palladium cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPD có 5 chữ số có nghĩa.


NZD XPD
coinmill.com
1.00 0.001
2.00 0.001
5.00 0.003
10.00 0.006
20.00 0.012
50.00 0.031
100.00 0.061
200.00 0.123
500.00 0.307
1000.00 0.615
2000.00 1.230
5000.00 3.074
10,000.00 6.149
20,000.00 12.298
50,000.00 30.744
100,000.00 61.488
200,000.00 122.977
NZD tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026
XPD NZD
coinmill.com
0.001 1.60
0.002 3.30
0.005 8.10
0.010 16.30
0.020 32.50
0.050 81.30
0.100 162.60
0.200 325.30
0.500 813.20
1.000 1626.30
2.000 3252.70
5.000 8131.60
10.000 16,263.30
20.000 32,526.50
50.000 81,316.30
100.000 162,632.50
200.000 325,265.00
XPD tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ