Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Francs Pháp Thái Bình Dương hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


NZD XPF
coinmill.com
1.00 60
2.00 121
5.00 302
10.00 603
20.00 1207
50.00 3017
100.00 6035
200.00 12,069
500.00 30,173
1000.00 60,347
2000.00 120,694
5000.00 301,734
10,000.00 603,468
20,000.00 1,206,937
50,000.00 3,017,341
100,000.00 6,034,683
200,000.00 12,069,366
NZD tỷ lệ
15 tháng Ba 2026
XPF NZD
coinmill.com
100 1.70
200 3.30
500 8.30
1000 16.60
2000 33.10
5000 82.90
10,000 165.70
20,000 331.40
50,000 828.50
100,000 1657.10
200,000 3314.20
500,000 8285.40
1,000,000 16,570.90
2,000,000 33,141.80
5,000,000 82,854.40
10,000,000 165,708.80
20,000,000 331,417.60
XPF tỷ lệ
15 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ