Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Francs Pháp Thái Bình Dương hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


NZD XPF
coinmill.com
1.00 62
2.00 123
5.00 308
10.00 617
20.00 1233
50.00 3083
100.00 6166
200.00 12,332
500.00 30,830
1000.00 61,661
2000.00 123,321
5000.00 308,303
10,000.00 616,607
20,000.00 1,233,214
50,000.00 3,083,034
100,000.00 6,166,068
200,000.00 12,332,137
NZD tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
XPF NZD
coinmill.com
100 1.60
200 3.20
500 8.10
1000 16.20
2000 32.40
5000 81.10
10,000 162.20
20,000 324.40
50,000 810.90
100,000 1621.80
200,000 3243.60
500,000 8108.90
1,000,000 16,217.80
2,000,000 32,435.60
5,000,000 81,088.90
10,000,000 162,177.90
20,000,000 324,355.80
XPF tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ