Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Ounce Platinum được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce Platinum trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce Platinum hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XPT có thể được viết Pt Oz. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce Platinum cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPT có 5 chữ số có nghĩa.


NZD XPT
coinmill.com
1.00 0.000
2.00 0.001
5.00 0.002
10.00 0.004
20.00 0.007
50.00 0.018
100.00 0.036
200.00 0.073
500.00 0.182
1000.00 0.364
2000.00 0.727
5000.00 1.818
10,000.00 3.637
20,000.00 7.273
50,000.00 18.183
100,000.00 36.366
200,000.00 72.732
NZD tỷ lệ
27 tháng Mười 2026
XPT NZD
coinmill.com
0.001 1.40
0.001 2.70
0.002 5.50
0.005 13.70
0.010 27.50
0.020 55.00
0.050 137.50
0.100 275.00
0.200 550.00
0.500 1374.90
1.000 2749.80
2.000 5499.70
5.000 13,749.10
10.000 27,498.30
20.000 54,996.50
50.000 137,491.30
100.000 274,982.60
XPT tỷ lệ
27 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ