Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Ounce Platinum được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce Platinum trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce Platinum hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XPT có thể được viết Pt Oz. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce Platinum cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPT có 5 chữ số có nghĩa.


NZD XPT
coinmill.com
1.00 0.001
2.00 0.001
5.00 0.003
10.00 0.006
20.00 0.012
50.00 0.031
100.00 0.062
200.00 0.124
500.00 0.310
1000.00 0.620
2000.00 1.241
5000.00 3.102
10,000.00 6.205
20,000.00 12.410
50,000.00 31.024
100,000.00 62.048
200,000.00 124.097
NZD tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
XPT NZD
coinmill.com
0.001 1.60
0.002 3.20
0.005 8.10
0.010 16.10
0.020 32.20
0.050 80.60
0.100 161.20
0.200 322.30
0.500 805.80
1.000 1611.60
2.000 3223.30
5.000 8058.20
10.000 16,116.50
20.000 32,233.00
50.000 80,582.40
100.000 161,164.80
200.000 322,329.70
XPT tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ