Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Ripple được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười hai 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ripple trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ripples hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The Ripple là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XRP có thể được viết XRP. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười hai 2021 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Ripple cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười hai 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XRP có 15 chữ số có nghĩa.


NZD XRP
coinmill.com
1.00 0.81
2.00 1.63
5.00 4.07
10.00 8.14
20.00 16.29
50.00 40.72
100.00 81.44
200.00 162.88
500.00 407.21
1000.00 814.41
2000.00 1628.83
5000.00 4072.07
10,000.00 8144.15
20,000.00 16,288.29
50,000.00 40,720.74
100,000.00 81,441.47
200,000.00 162,882.94
NZD tỷ lệ
2 tháng Mười hai 2021
XRP NZD
coinmill.com
1.00 1.20
2.00 2.50
5.00 6.10
10.00 12.30
20.00 24.60
50.00 61.40
100.00 122.80
200.00 245.60
500.00 613.90
1000.00 1227.90
2000.00 2455.80
5000.00 6139.40
10,000.00 12,278.80
20,000.00 24,557.50
50,000.00 61,393.80
100,000.00 122,787.60
200,000.00 245,575.10
XRP tỷ lệ
3 tháng Mười hai 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ