Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 3 chữ số có nghĩa.


NZD YER
coinmill.com
1.00 132.480
2.00 264.955
5.00 662.390
10.00 1324.775
20.00 2649.550
50.00 6623.880
100.00 13,247.755
200.00 26,495.515
500.00 66,238.780
1000.00 132,477.565
2000.00 264,955.130
5000.00 662,387.820
10,000.00 1,324,775.640
20,000.00 2,649,551.280
50,000.00 6,623,878.205
100,000.00 13,247,756.410
200,000.00 26,495,512.820
NZD tỷ lệ
5 tháng Mười một 2026
YER NZD
coinmill.com
200.000 1.50
500.000 3.80
1000.000 7.50
2000.000 15.10
5000.000 37.70
10,000.000 75.50
20,000.000 151.00
50,000.000 377.40
100,000.000 754.80
200,000.000 1509.70
500,000.000 3774.20
1,000,000.000 7548.40
2,000,000.000 15,096.90
5,000,000.000 37,742.20
10,000,000.000 75,484.50
20,000,000.000 150,969.00
50,000,000.000 377,422.40
YER tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ