Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


NZD YER
coinmill.com
1.00 142.105
2.00 284.210
5.00 710.530
10.00 1421.060
20.00 2842.120
50.00 7105.300
100.00 14,210.600
200.00 28,421.195
500.00 71,052.990
1000.00 142,105.980
2000.00 284,211.960
5000.00 710,529.900
10,000.00 1,421,059.795
20,000.00 2,842,119.590
50,000.00 7,105,298.980
100,000.00 14,210,597.960
200,000.00 28,421,195.925
NZD tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
YER NZD
coinmill.com
200.000 1.40
500.000 3.50
1000.000 7.00
2000.000 14.10
5000.000 35.20
10,000.000 70.40
20,000.000 140.70
50,000.000 351.90
100,000.000 703.70
200,000.000 1407.40
500,000.000 3518.50
1,000,000.000 7037.00
2,000,000.000 14,074.00
5,000,000.000 35,185.00
10,000,000.000 70,370.00
20,000,000.000 140,740.00
50,000,000.000 351,850.10
YER tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ