Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


NZD YER
coinmill.com
1.00 142.750
2.00 285.500
5.00 713.755
10.00 1427.510
20.00 2855.015
50.00 7137.540
100.00 14,275.075
200.00 28,550.150
500.00 71,375.380
1000.00 142,750.755
2000.00 285,501.510
5000.00 713,753.775
10,000.00 1,427,507.555
20,000.00 2,855,015.105
50,000.00 7,137,537.765
100,000.00 14,275,075.535
200,000.00 28,550,151.065
NZD tỷ lệ
14 tháng Năm 2026
YER NZD
coinmill.com
200.000 1.40
500.000 3.50
1000.000 7.00
2000.000 14.00
5000.000 35.00
10,000.000 70.10
20,000.000 140.10
50,000.000 350.30
100,000.000 700.50
200,000.000 1401.00
500,000.000 3502.60
1,000,000.000 7005.20
2,000,000.000 14,010.40
5,000,000.000 35,026.10
10,000,000.000 70,052.20
20,000,000.000 140,104.30
50,000,000.000 350,260.80
YER tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ