Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


NZD YER
coinmill.com
1.00 138.085
2.00 276.170
5.00 690.430
10.00 1380.860
20.00 2761.720
50.00 6904.295
100.00 13,808.595
200.00 27,617.185
500.00 69,042.965
1000.00 138,085.925
2000.00 276,171.850
5000.00 690,429.630
10,000.00 1,380,859.260
20,000.00 2,761,718.515
50,000.00 6,904,296.290
100,000.00 13,808,592.585
200,000.00 27,617,185.165
NZD tỷ lệ
28 tháng Sáu 2026
YER NZD
coinmill.com
200.000 1.40
500.000 3.60
1000.000 7.20
2000.000 14.50
5000.000 36.20
10,000.000 72.40
20,000.000 144.80
50,000.000 362.10
100,000.000 724.20
200,000.000 1448.40
500,000.000 3620.90
1,000,000.000 7241.90
2,000,000.000 14,483.70
5,000,000.000 36,209.30
10,000,000.000 72,418.70
20,000,000.000 144,837.40
50,000,000.000 362,093.40
YER tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ