Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


NZD YER
coinmill.com
1.00 0.000
2.00 0.005
5.00 0.010
10.00 0.025
20.00 0.050
50.00 0.125
100.00 0.245
200.00 0.495
500.00 1.235
1000.00 2.465
2000.00 4.935
5000.00 12.335
10,000.00 24.670
20,000.00 49.340
50,000.00 123.350
100,000.00 246.700
200,000.00 493.395
NZD tỷ lệ
12 tháng Tám 2026
YER NZD
coinmill.com
0.005 2.00
0.010 4.10
0.020 8.10
0.050 20.30
0.100 40.50
0.200 81.10
0.500 202.70
1.000 405.40
2.000 810.70
5.000 2026.80
10.000 4053.50
20.000 8107.10
50.000 20,267.70
100.000 40,535.50
200.000 81,070.90
500.000 202,677.30
1000.000 405,354.70
YER tỷ lệ
12 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ