Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


NZD YER
coinmill.com
1.00 145.175
2.00 290.355
5.00 725.885
10.00 1451.770
20.00 2903.545
50.00 7258.855
100.00 14,517.715
200.00 29,035.425
500.00 72,588.565
1000.00 145,177.130
2000.00 290,354.260
5000.00 725,885.655
10,000.00 1,451,771.305
20,000.00 2,903,542.615
50,000.00 7,258,856.535
100,000.00 14,517,713.070
200,000.00 29,035,426.145
NZD tỷ lệ
8 tháng Hai 2026
YER NZD
coinmill.com
200.000 1.40
500.000 3.40
1000.000 6.90
2000.000 13.80
5000.000 34.40
10,000.000 68.90
20,000.000 137.80
50,000.000 344.40
100,000.000 688.80
200,000.000 1377.60
500,000.000 3444.10
1,000,000.000 6888.10
2,000,000.000 13,776.30
5,000,000.000 34,440.70
10,000,000.000 68,881.40
20,000,000.000 137,762.70
50,000,000.000 344,406.90
YER tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ