Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Zcash được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zcash trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zcash hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The Zcash là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu ZEC có thể được viết ZEC. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Zcash cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZEC có 15 chữ số có nghĩa.


NZD ZEC
coinmill.com
1.00 0.021072
2.00 0.042144
5.00 0.105359
10.00 0.210719
20.00 0.421437
50.00 1.053593
100.00 2.107186
200.00 4.214373
500.00 10.535932
1000.00 21.071863
2000.00 42.143727
5000.00 105.359317
10,000.00 210.718633
20,000.00 421.437267
50,000.00 1053.593167
100,000.00 2107.186334
200,000.00 4214.372667
NZD tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
ZEC NZD
coinmill.com
0.020000 0.90
0.050000 2.40
0.100000 4.70
0.200000 9.50
0.500000 23.70
1.000000 47.50
2.000000 94.90
5.000000 237.30
10.000000 474.60
20.000000 949.10
50.000000 2372.80
100.000000 4745.70
200.000000 9491.30
500.000000 23,728.30
1000.000000 47,456.60
2000.000000 94,913.30
5000.000000 237,283.20
ZEC tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ