Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Zcash được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zcash trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zcash hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The Zcash là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu ZEC có thể được viết ZEC. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Zcash cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZEC có 15 chữ số có nghĩa.


NZD ZEC
coinmill.com
1.00 0.021373
2.00 0.042747
5.00 0.106867
10.00 0.213734
20.00 0.427468
50.00 1.068670
100.00 2.137341
200.00 4.274682
500.00 10.686704
1000.00 21.373409
2000.00 42.746817
5000.00 106.867043
10,000.00 213.734086
20,000.00 427.468172
50,000.00 1068.670431
100,000.00 2137.340862
200,000.00 4274.681725
NZD tỷ lệ
6 tháng Tám 2026
ZEC NZD
coinmill.com
0.020000 0.90
0.050000 2.30
0.100000 4.70
0.200000 9.40
0.500000 23.40
1.000000 46.80
2.000000 93.60
5.000000 233.90
10.000000 467.90
20.000000 935.70
50.000000 2339.40
100.000000 4678.70
200.000000 9357.40
500.000000 23,393.60
1000.000000 46,787.10
2000.000000 93,574.20
5000.000000 233,935.50
ZEC tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ