Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và 0x được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho 0x trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào 0xes hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The 0x là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu ZRX có thể được viết ZRX. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the 0x cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZRX có 15 chữ số có nghĩa.


NZD ZRX
coinmill.com
1.00 1.0657
2.00 2.1314
5.00 5.3285
10.00 10.6570
20.00 21.3140
50.00 53.2851
100.00 106.5702
200.00 213.1403
500.00 532.8508
1000.00 1065.7016
2000.00 2131.4033
5000.00 5328.5082
10,000.00 10,657.0165
20,000.00 21,314.0329
50,000.00 53,285.0823
100,000.00 106,570.1645
200,000.00 213,140.3291
NZD tỷ lệ
3 tháng Hai 2026
ZRX NZD
coinmill.com
1.0000 0.90
2.0000 1.90
5.0000 4.70
10.0000 9.40
20.0000 18.80
50.0000 46.90
100.0000 93.80
200.0000 187.70
500.0000 469.20
1000.0000 938.30
2000.0000 1876.70
5000.0000 4691.70
10,000.0000 9383.50
20,000.0000 18,767.00
50,000.0000 46,917.40
100,000.0000 93,834.90
200,000.0000 187,669.80
ZRX tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ