Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và OmiseGO (OMG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi OmiseGO và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của OmiseGO. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc OmiseGOs để chuyển đổi loại tiền tệ.

The OmiseGO là tiền tệ không có nước. Ký hiệu OMG có thể được viết OMG. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Tỷ giá hối đoái the OmiseGO cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMG có 14 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


OMG XEU
coinmill.com
1.00000 0.65
2.00000 1.29
5.00000 3.23
10.00000 6.46
20.00000 12.92
50.00000 32.31
100.00000 64.62
200.00000 129.25
500.00000 323.12
1000.00000 646.25
2000.00000 1292.49
5000.00000 3231.23
10,000.00000 6462.47
20,000.00000 12,924.94
50,000.00000 32,312.34
100,000.00000 64,624.69
200,000.00000 129,249.37
OMG tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
XEU OMG
coinmill.com
0.50 0.77370
1.00 1.54740
2.00 3.09479
5.00 7.73698
10.00 15.47396
20.00 30.94793
50.00 77.36981
100.00 154.73963
200.00 309.47925
500.00 773.69814
1000.00 1547.39627
2000.00 3094.79255
5000.00 7736.98137
10,000.00 15,473.96274
20,000.00 30,947.92547
50,000.00 77,369.81368
100,000.00 154,739.62736
XEU tỷ lệ
3 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ