Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và OmiseGO (OMG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi OmiseGO và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của OmiseGO. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc OmiseGOs để chuyển đổi loại tiền tệ.

The OmiseGO là tiền tệ không có nước. Ký hiệu OMG có thể được viết OMG. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Tỷ giá hối đoái the OmiseGO cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMG có 14 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


OMG XEU
coinmill.com
1.00000 0.64
2.00000 1.28
5.00000 3.19
10.00000 6.38
20.00000 12.76
50.00000 31.91
100.00000 63.82
200.00000 127.65
500.00000 319.12
1000.00000 638.25
2000.00000 1276.49
5000.00000 3191.23
10,000.00000 6382.46
20,000.00000 12,764.93
50,000.00000 31,912.32
100,000.00000 63,824.65
200,000.00000 127,649.30
OMG tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
XEU OMG
coinmill.com
0.50 0.78340
1.00 1.56679
2.00 3.13359
5.00 7.83396
10.00 15.66793
20.00 31.33586
50.00 78.33964
100.00 156.67928
200.00 313.35856
500.00 783.39641
1000.00 1566.79282
2000.00 3133.58563
5000.00 7833.96408
10,000.00 15,667.92817
20,000.00 31,335.85634
50,000.00 78,339.64084
100,000.00 156,679.28168
XEU tỷ lệ
13 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ