Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa.


OMR PGK
coinmill.com
0.200 1.76
0.500 4.39
1.000 8.78
2.000 17.56
5.000 43.91
10.000 87.82
20.000 175.64
50.000 439.11
100.000 878.22
200.000 1756.43
500.000 4391.09
1000.000 8782.17
2000.000 17,564.34
5000.000 43,910.86
10,000.000 87,821.72
20,000.000 175,643.44
50,000.000 439,108.59
OMR tỷ lệ
15 tháng Ba 2026
PGK OMR
coinmill.com
2.00 0.230
5.00 0.570
10.00 1.140
20.00 2.275
50.00 5.695
100.00 11.385
200.00 22.775
500.00 56.935
1000.00 113.865
2000.00 227.735
5000.00 569.335
10,000.00 1138.670
20,000.00 2277.340
50,000.00 5693.350
100,000.00 11,386.705
200,000.00 22,773.410
500,000.00 56,933.525
PGK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ