Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa.


OMR PGK
coinmill.com
0.200 2.40
0.500 6.01
1.000 12.02
2.000 24.04
5.000 60.11
10.000 120.22
20.000 240.45
50.000 601.12
100.000 1202.25
200.000 2404.50
500.000 6011.24
1000.000 12,022.48
2000.000 24,044.96
5000.000 60,112.40
10,000.000 120,224.80
20,000.000 240,449.59
50,000.000 601,123.98
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
PGK OMR
coinmill.com
5.00 0.415
10.00 0.830
20.00 1.665
50.00 4.160
100.00 8.320
200.00 16.635
500.00 41.590
1000.00 83.180
2000.00 166.355
5000.00 415.890
10,000.00 831.775
20,000.00 1663.550
50,000.00 4158.875
100,000.00 8317.750
200,000.00 16,635.505
500,000.00 41,588.760
1,000,000.00 83,177.515
PGK tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ