Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa.


OMR PGK
coinmill.com
0.200 1.73
0.500 4.34
1.000 8.67
2.000 17.34
5.000 43.36
10.000 86.72
20.000 173.44
50.000 433.60
100.000 867.21
200.000 1734.41
500.000 4336.03
1000.000 8672.06
2000.000 17,344.13
5000.000 43,360.32
10,000.000 86,720.65
20,000.000 173,441.30
50,000.000 433,603.25
OMR tỷ lệ
6 tháng Năm 2026
PGK OMR
coinmill.com
2.00 0.230
5.00 0.575
10.00 1.155
20.00 2.305
50.00 5.765
100.00 11.530
200.00 23.065
500.00 57.655
1000.00 115.315
2000.00 230.625
5000.00 576.565
10,000.00 1153.130
20,000.00 2306.255
50,000.00 5765.640
100,000.00 11,531.280
200,000.00 23,062.560
500,000.00 57,656.395
PGK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ