Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Peso Philippine được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Philippine trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Philippine Pesos hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu PHP có thể được viết P. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa.


OMR PHP
coinmill.com
0.200 32.09
0.500 80.23
1.000 160.46
2.000 320.93
5.000 802.31
10.000 1604.63
20.000 3209.26
50.000 8023.15
100.000 16,046.29
200.000 32,092.59
500.000 80,231.47
1000.000 160,462.94
2000.000 320,925.88
5000.000 802,314.70
10,000.000 1,604,629.40
20,000.000 3,209,258.81
50,000.000 8,023,147.02
OMR tỷ lệ
19 tháng Năm 2026
PHP OMR
coinmill.com
50.00 0.310
100.00 0.625
200.00 1.245
500.00 3.115
1000.00 6.230
2000.00 12.465
5000.00 31.160
10,000.00 62.320
20,000.00 124.640
50,000.00 311.600
100,000.00 623.195
200,000.00 1246.395
500,000.00 3115.985
1,000,000.00 6231.970
2,000,000.00 12,463.935
5,000,000.00 31,159.845
10,000,000.00 62,319.685
PHP tỷ lệ
19 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ