Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Leu Rumani được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leu Rumani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rumani Lei hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu RON có thể được viết L. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 5 chữ số có nghĩa.


OMR RON
coinmill.com
0.200 2.42
0.500 6.04
1.000 12.08
2.000 24.17
5.000 60.42
10.000 120.84
20.000 241.67
50.000 604.19
100.000 1208.37
200.000 2416.74
500.000 6041.85
1000.000 12,083.70
2000.000 24,167.41
5000.000 60,418.51
10,000.000 120,837.03
20,000.000 241,674.06
50,000.000 604,185.14
OMR tỷ lệ
27 tháng Ba 2025
RON OMR
coinmill.com
5.00 0.415
10.00 0.830
20.00 1.655
50.00 4.140
100.00 8.275
200.00 16.550
500.00 41.380
1000.00 82.755
2000.00 165.510
5000.00 413.780
10,000.00 827.560
20,000.00 1655.120
50,000.00 4137.805
100,000.00 8275.610
200,000.00 16,551.220
500,000.00 41,378.045
1,000,000.00 82,756.090
RON tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ