Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Leu Rumani được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leu Rumani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rumani Lei hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu RON có thể được viết L. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 5 chữ số có nghĩa.


OMR RON
coinmill.com
0.200 2.35
0.500 5.88
1.000 11.77
2.000 23.53
5.000 58.83
10.000 117.66
20.000 235.32
50.000 588.29
100.000 1176.59
200.000 2353.18
500.000 5882.95
1000.000 11,765.89
2000.000 23,531.78
5000.000 58,829.45
10,000.000 117,658.91
20,000.000 235,317.81
50,000.000 588,294.53
OMR tỷ lệ
6 tháng Tư 2026
RON OMR
coinmill.com
5.00 0.425
10.00 0.850
20.00 1.700
50.00 4.250
100.00 8.500
200.00 17.000
500.00 42.495
1000.00 84.990
2000.00 169.985
5000.00 424.955
10,000.00 849.915
20,000.00 1699.830
50,000.00 4249.570
100,000.00 8499.145
200,000.00 16,998.290
500,000.00 42,495.720
1,000,000.00 84,991.440
RON tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ