Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Leu Rumani được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leu Rumani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rumani Lei hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu RON có thể được viết L. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 5 chữ số có nghĩa.


OMR RON
coinmill.com
0.200 0.12
0.500 0.29
1.000 0.58
2.000 1.16
5.000 2.89
10.000 5.78
20.000 11.56
50.000 28.90
100.000 57.80
200.000 115.59
500.000 288.99
1000.000 577.97
2000.000 1155.95
5000.000 2889.87
10,000.000 5779.75
20,000.000 11,559.50
50,000.000 28,898.74
OMR tỷ lệ
19 tháng Tám 2026
RON OMR
coinmill.com
0.20 0.345
0.50 0.865
1.00 1.730
2.00 3.460
5.00 8.650
10.00 17.300
20.00 34.605
50.00 86.510
100.00 173.020
200.00 346.035
500.00 865.090
1000.00 1730.180
2000.00 3460.360
5000.00 8650.895
10,000.00 17,301.790
20,000.00 34,603.580
50,000.00 86,508.945
RON tỷ lệ
20 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ