Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Leu Rumani được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leu Rumani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rumani Lei hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu RON có thể được viết L. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 5 chữ số có nghĩa.


OMR RON
coinmill.com
0.200 2.34
0.500 5.86
1.000 11.72
2.000 23.44
5.000 58.60
10.000 117.21
20.000 234.41
50.000 586.03
100.000 1172.06
200.000 2344.11
500.000 5860.28
1000.000 11,720.56
2000.000 23,441.12
5000.000 58,602.80
10,000.000 117,205.59
20,000.000 234,411.19
50,000.000 586,027.96
OMR tỷ lệ
20 tháng Năm 2026
RON OMR
coinmill.com
5.00 0.425
10.00 0.855
20.00 1.705
50.00 4.265
100.00 8.530
200.00 17.065
500.00 42.660
1000.00 85.320
2000.00 170.640
5000.00 426.600
10,000.00 853.200
20,000.00 1706.405
50,000.00 4266.010
100,000.00 8532.015
200,000.00 17,064.030
500,000.00 42,660.080
1,000,000.00 85,320.160
RON tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ