Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Leu Rumani được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leu Rumani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rumani Lei hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu RON có thể được viết L. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 4 chữ số có nghĩa.


OMR RON
coinmill.com
0.200 2.47
0.500 6.18
1.000 12.36
2.000 24.73
5.000 61.82
10.000 123.63
20.000 247.26
50.000 618.16
100.000 1236.31
200.000 2472.62
500.000 6181.55
1000.000 12,363.10
2000.000 24,726.21
5000.000 61,815.52
10,000.000 123,631.04
20,000.000 247,262.07
50,000.000 618,155.18
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
RON OMR
coinmill.com
5.00 0.405
10.00 0.810
20.00 1.620
50.00 4.045
100.00 8.090
200.00 16.175
500.00 40.445
1000.00 80.885
2000.00 161.770
5000.00 404.430
10,000.00 808.860
20,000.00 1617.715
50,000.00 4044.290
100,000.00 8088.585
200,000.00 16,177.170
500,000.00 40,442.920
1,000,000.00 80,885.840
RON tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ