Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Serbia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 7 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Serbia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Serbia dinar hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa.


OMR RSD
coinmill.com
0.200 55.5
0.500 139.0
1.000 278.0
2.000 556.5
5.000 1391.0
10.000 2782.0
20.000 5564.0
50.000 13,910.0
100.000 27,820.0
200.000 55,639.5
500.000 139,099.5
1000.000 278,198.5
2000.000 556,397.0
5000.000 1,390,992.5
10,000.000 2,781,985.0
20,000.000 5,563,970.5
50,000.000 13,909,926.0
OMR tỷ lệ
7 tháng Bảy 2026
RSD OMR
coinmill.com
100.0 0.360
200.0 0.720
500.0 1.795
1000.0 3.595
2000.0 7.190
5000.0 17.975
10,000.0 35.945
20,000.0 71.890
50,000.0 179.730
100,000.0 359.455
200,000.0 718.910
500,000.0 1797.280
1,000,000.0 3594.555
2,000,000.0 7189.110
5,000,000.0 17,972.775
10,000,000.0 35,945.555
20,000,000.0 71,891.110
RSD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ