Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Serbia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Serbia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Serbia dinar hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa.


OMR RSD
coinmill.com
0.200 55.0
0.500 138.0
1.000 276.0
2.000 552.5
5.000 1381.0
10.000 2762.0
20.000 5524.0
50.000 13,809.5
100.000 27,619.5
200.000 55,239.0
500.000 138,097.0
1000.000 276,194.0
2000.000 552,388.5
5000.000 1,380,970.5
10,000.000 2,761,941.5
20,000.000 5,523,883.0
50,000.000 13,809,707.0
OMR tỷ lệ
20 tháng Năm 2026
RSD OMR
coinmill.com
100.0 0.360
200.0 0.725
500.0 1.810
1000.0 3.620
2000.0 7.240
5000.0 18.105
10,000.0 36.205
20,000.0 72.415
50,000.0 181.030
100,000.0 362.065
200,000.0 724.130
500,000.0 1810.320
1,000,000.0 3620.640
2,000,000.0 7241.285
5,000,000.0 18,103.210
10,000,000.0 36,206.415
20,000,000.0 72,412.835
RSD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ