Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Serbia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Serbia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Serbia dinar hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa.


OMR RSD
coinmill.com
0.200 55.0
0.500 137.5
1.000 275.0
2.000 549.5
5.000 1374.0
10.000 2748.0
20.000 5495.5
50.000 13,739.0
100.000 27,478.5
200.000 54,956.5
500.000 137,391.5
1000.000 274,783.5
2000.000 549,567.0
5000.000 1,373,917.0
10,000.000 2,747,834.0
20,000.000 5,495,667.5
50,000.000 13,739,169.0
OMR tỷ lệ
18 tháng Hai 2026
RSD OMR
coinmill.com
100.0 0.365
200.0 0.730
500.0 1.820
1000.0 3.640
2000.0 7.280
5000.0 18.195
10,000.0 36.390
20,000.0 72.785
50,000.0 181.960
100,000.0 363.925
200,000.0 727.845
500,000.0 1819.615
1,000,000.0 3639.230
2,000,000.0 7278.460
5,000,000.0 18,196.150
10,000,000.0 36,392.305
20,000,000.0 72,784.605
RSD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ