Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Rúp Nga được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 5 chữ số có nghĩa.


OMR RUB
coinmill.com
0.200 44.08
0.500 110.20
1.000 220.40
2.000 440.81
5.000 1102.02
10.000 2204.05
20.000 4408.10
50.000 11,020.24
100.000 22,040.48
200.000 44,080.95
500.000 110,202.38
1000.000 220,404.77
2000.000 440,809.53
5000.000 1,102,023.83
10,000.000 2,204,047.66
20,000.000 4,408,095.33
50,000.000 11,020,238.31
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
RUB OMR
coinmill.com
50.00 0.225
100.00 0.455
200.00 0.905
500.00 2.270
1000.00 4.535
2000.00 9.075
5000.00 22.685
10,000.00 45.370
20,000.00 90.740
50,000.00 226.855
100,000.00 453.710
200,000.00 907.420
500,000.00 2268.555
1,000,000.00 4537.105
2,000,000.00 9074.215
5,000,000.00 22,685.535
10,000,000.00 45,371.070
RUB tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ