Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Rúp Nga được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Sáu 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


OMR RUB
coinmill.com
0.200 41.38
0.500 103.44
1.000 206.89
2.000 413.78
5.000 1034.44
10.000 2068.88
20.000 4137.75
50.000 10,344.38
100.000 20,688.76
200.000 41,377.52
500.000 103,443.79
1000.000 206,887.58
2000.000 413,775.17
5000.000 1,034,437.92
10,000.000 2,068,875.85
20,000.000 4,137,751.70
50,000.000 10,344,379.25
OMR tỷ lệ
30 tháng Ba 2026
RUB OMR
coinmill.com
50.00 0.240
100.00 0.485
200.00 0.965
500.00 2.415
1000.00 4.835
2000.00 9.665
5000.00 24.170
10,000.00 48.335
20,000.00 96.670
50,000.00 241.675
100,000.00 483.355
200,000.00 966.710
500,000.00 2416.770
1,000,000.00 4833.545
2,000,000.00 9667.085
5,000,000.00 24,167.715
10,000,000.00 48,335.430
RUB tỷ lệ
29 tháng Sáu 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ