Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


OMR SAR
coinmill.com
0.200 2
0.500 5
1.000 10
2.000 20
5.000 49
10.000 98
20.000 195
50.000 488
100.000 976
200.000 1953
500.000 4882
1000.000 9764
2000.000 19,528
5000.000 48,820
10,000.000 97,639
20,000.000 195,279
50,000.000 488,197
OMR tỷ lệ
15 tháng Ba 2026
SAR OMR
coinmill.com
2 0.205
5 0.510
10 1.025
20 2.050
50 5.120
100 10.240
200 20.485
500 51.210
1000 102.420
2000 204.835
5000 512.090
10,000 1024.175
20,000 2048.355
50,000 5120.885
100,000 10,241.765
200,000 20,483.530
500,000 51,208.830
SAR tỷ lệ
16 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ