Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


OMR SAR
coinmill.com
0.200 2
0.500 5
1.000 10
2.000 20
5.000 49
10.000 98
20.000 196
50.000 489
100.000 978
200.000 1956
500.000 4889
1000.000 9778
2000.000 19,555
5000.000 48,888
10,000.000 97,776
20,000.000 195,552
50,000.000 488,879
OMR tỷ lệ
27 tháng Ba 2025
SAR OMR
coinmill.com
2 0.205
5 0.510
10 1.025
20 2.045
50 5.115
100 10.225
200 20.455
500 51.135
1000 102.275
2000 204.550
5000 511.375
10,000 1022.750
20,000 2045.495
50,000 5113.740
100,000 10,227.480
200,000 20,454.965
500,000 51,137.410
SAR tỷ lệ
23 tháng Ba 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ