Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 5 chữ số có nghĩa.


OMR SDG
coinmill.com
0.200 303.16
0.500 757.91
1.000 1515.81
2.000 3031.62
5.000 7579.06
10.000 15,158.12
20.000 30,316.23
50.000 75,790.58
100.000 151,581.17
200.000 303,162.34
500.000 757,905.85
1000.000 1,515,811.69
2000.000 3,031,623.39
5000.000 7,579,058.47
10,000.000 15,158,116.93
20,000.000 30,316,233.87
50,000.000 75,790,584.67
OMR tỷ lệ
20 tháng Năm 2026
SDG OMR
coinmill.com
500.00 0.330
1000.00 0.660
2000.00 1.320
5000.00 3.300
10,000.00 6.595
20,000.00 13.195
50,000.00 32.985
100,000.00 65.970
200,000.00 131.945
500,000.00 329.855
1,000,000.00 659.715
2,000,000.00 1319.425
5,000,000.00 3298.565
10,000,000.00 6597.125
20,000,000.00 13,194.250
50,000,000.00 32,985.630
100,000,000.00 65,971.255
SDG tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ