Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 3 chữ số có nghĩa.


OMR SDG
coinmill.com
0.200 311.88
0.500 779.70
1.000 1559.39
2.000 3118.78
5.000 7796.95
10.000 15,593.90
20.000 31,187.80
50.000 77,969.51
100.000 155,939.02
200.000 311,878.05
500.000 779,695.12
1000.000 1,559,390.24
2000.000 3,118,780.49
5000.000 7,796,951.22
10,000.000 15,593,902.44
20,000.000 31,187,804.88
50,000.000 77,969,512.20
OMR tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
SDG OMR
coinmill.com
500.00 0.320
1000.00 0.640
2000.00 1.285
5000.00 3.205
10,000.00 6.415
20,000.00 12.825
50,000.00 32.065
100,000.00 64.130
200,000.00 128.255
500,000.00 320.640
1,000,000.00 641.275
2,000,000.00 1282.555
5,000,000.00 3206.380
10,000,000.00 6412.765
20,000,000.00 12,825.525
50,000,000.00 32,063.815
100,000,000.00 64,127.630
SDG tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ