Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 5 chữ số có nghĩa.


OMR SDG
coinmill.com
0.200 0.00
0.500 0.00
1.000 0.00
2.000 0.01
5.000 0.02
10.000 0.04
20.000 0.09
50.000 0.22
100.000 0.43
200.000 0.86
500.000 2.16
1000.000 4.32
2000.000 8.63
5000.000 21.59
10,000.000 43.17
20,000.000 86.35
50,000.000 215.86
OMR tỷ lệ
18 tháng Tám 2026
SDG OMR
coinmill.com
0.00 0.230
0.00 0.465
0.01 1.160
0.01 2.315
0.02 4.635
0.05 11.580
0.10 23.165
0.20 46.325
0.50 115.815
1.00 231.630
2.00 463.255
5.00 1158.140
10.00 2316.280
20.00 4632.565
50.00 11,581.410
100.00 23,162.820
200.00 46,325.645
SDG tỷ lệ
19 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ