Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 5 chữ số có nghĩa.


OMR SDG
coinmill.com
0.200 305.19
0.500 762.98
1.000 1525.95
2.000 3051.90
5.000 7629.76
10.000 15,259.52
20.000 30,519.04
50.000 76,297.59
100.000 152,595.19
200.000 305,190.38
500.000 762,975.94
1000.000 1,525,951.89
2000.000 3,051,903.78
5000.000 7,629,759.44
10,000.000 15,259,518.88
20,000.000 30,519,037.76
50,000.000 76,297,594.39
OMR tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
SDG OMR
coinmill.com
500.00 0.330
1000.00 0.655
2000.00 1.310
5000.00 3.275
10,000.00 6.555
20,000.00 13.105
50,000.00 32.765
100,000.00 65.535
200,000.00 131.065
500,000.00 327.665
1,000,000.00 655.330
2,000,000.00 1310.655
5,000,000.00 3276.645
10,000,000.00 6553.285
20,000,000.00 13,106.575
50,000,000.00 32,766.435
100,000,000.00 65,532.865
SDG tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ