Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Krona Thụy Điển được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Thụy Điển kronor hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 4 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 1 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


OMR SEK
coinmill.com
0.200 4.80
0.500 12.00
1.000 24.01
2.000 48.02
5.000 120.04
10.000 240.08
20.000 480.15
50.000 1200.38
100.000 2400.75
200.000 4801.51
500.000 12,003.77
1000.000 24,007.55
2000.000 48,015.09
5000.000 120,037.73
10,000.000 240,075.46
20,000.000 480,150.92
50,000.000 1,200,377.31
OMR tỷ lệ
4 Tháng Một 2026
SEK OMR
coinmill.com
5.00 0.210
10.00 0.415
20.00 0.835
50.00 2.085
100.00 4.165
200.00 8.330
500.00 20.825
1000.00 41.655
2000.00 83.305
5000.00 208.270
10,000.00 416.535
20,000.00 833.070
50,000.00 2082.680
100,000.00 4165.355
200,000.00 8330.715
500,000.00 20,826.785
1,000,000.00 41,653.570
SEK tỷ lệ
1 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ