Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Krona Thụy Điển được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Thụy Điển kronor hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


OMR SEK
coinmill.com
0.200 4.89
0.500 12.22
1.000 24.44
2.000 48.89
5.000 122.22
10.000 244.44
20.000 488.89
50.000 1222.22
100.000 2444.43
200.000 4888.87
500.000 12,222.16
1000.000 24,444.33
2000.000 48,888.65
5000.000 122,221.64
10,000.000 244,443.27
20,000.000 488,886.55
50,000.000 1,222,216.37
OMR tỷ lệ
15 tháng Sáu 2026
SEK OMR
coinmill.com
5.00 0.205
10.00 0.410
20.00 0.820
50.00 2.045
100.00 4.090
200.00 8.180
500.00 20.455
1000.00 40.910
2000.00 81.820
5000.00 204.545
10,000.00 409.095
20,000.00 818.185
50,000.00 2045.465
100,000.00 4090.930
200,000.00 8181.855
500,000.00 20,454.645
1,000,000.00 40,909.285
SEK tỷ lệ
15 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ