Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Krona Thụy Điển được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Thụy Điển kronor hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


OMR SEK
coinmill.com
0.200 4.98
0.500 12.44
1.000 24.88
2.000 49.75
5.000 124.38
10.000 248.77
20.000 497.53
50.000 1243.83
100.000 2487.67
200.000 4975.33
500.000 12,438.34
1000.000 24,876.67
2000.000 49,753.34
5000.000 124,383.36
10,000.000 248,766.72
20,000.000 497,533.44
50,000.000 1,243,833.59
OMR tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026
SEK OMR
coinmill.com
5.00 0.200
10.00 0.400
20.00 0.805
50.00 2.010
100.00 4.020
200.00 8.040
500.00 20.100
1000.00 40.200
2000.00 80.395
5000.00 200.990
10,000.00 401.985
20,000.00 803.965
50,000.00 2009.915
100,000.00 4019.830
200,000.00 8039.660
500,000.00 20,099.150
1,000,000.00 40,198.305
SEK tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ