Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Krona Thụy Điển được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Thụy Điển kronor hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


OMR SEK
coinmill.com
0.200 5.22
0.500 13.04
1.000 26.09
2.000 52.17
5.000 130.43
10.000 260.87
20.000 521.73
50.000 1304.33
100.000 2608.66
200.000 5217.31
500.000 13,043.29
1000.000 26,086.57
2000.000 52,173.15
5000.000 130,432.86
10,000.000 260,865.73
20,000.000 521,731.45
50,000.000 1,304,328.63
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
SEK OMR
coinmill.com
10.00 0.385
20.00 0.765
50.00 1.915
100.00 3.835
200.00 7.665
500.00 19.165
1000.00 38.335
2000.00 76.670
5000.00 191.670
10,000.00 383.340
20,000.00 766.680
50,000.00 1916.695
100,000.00 3833.390
200,000.00 7666.780
500,000.00 19,166.950
1,000,000.00 38,333.900
2,000,000.00 76,667.795
SEK tỷ lệ
4 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ