Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Krona Thụy Điển được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Thụy Điển kronor hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


OMR SEK
coinmill.com
0.200 4.83
0.500 12.06
1.000 24.13
2.000 48.25
5.000 120.63
10.000 241.26
20.000 482.53
50.000 1206.32
100.000 2412.65
200.000 4825.29
500.000 12,063.23
1000.000 24,126.47
2000.000 48,252.93
5000.000 120,632.34
10,000.000 241,264.67
20,000.000 482,529.35
50,000.000 1,206,323.37
OMR tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
SEK OMR
coinmill.com
5.00 0.205
10.00 0.415
20.00 0.830
50.00 2.070
100.00 4.145
200.00 8.290
500.00 20.725
1000.00 41.450
2000.00 82.895
5000.00 207.240
10,000.00 414.485
20,000.00 828.965
50,000.00 2072.415
100,000.00 4144.825
200,000.00 8289.650
500,000.00 20,724.130
1,000,000.00 41,448.255
SEK tỷ lệ
29 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ