Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Euro (EUR) và Omani Rial (OMR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Cuaron Xlôvác được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Xlôvác trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Slovak Koruny hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa.


OMR SKK
coinmill.com
0.200 13.5
0.500 34.0
1.000 68.0
2.000 135.5
5.000 339.0
10.000 678.0
20.000 1356.0
50.000 3390.0
100.000 6779.5
200.000 13,559.0
500.000 33,897.5
1000.000 67,795.0
2000.000 135,590.0
5000.000 338,975.5
10,000.000 677,950.5
20,000.000 1,355,901.5
50,000.000 3,389,753.5
OMR tỷ lệ
12 tháng Tám 2026
SKK OMR
coinmill.com
20.0 0.295
50.0 0.740
100.0 1.475
200.0 2.950
500.0 7.375
1000.0 14.750
2000.0 29.500
5000.0 73.750
10,000.0 147.505
20,000.0 295.005
50,000.0 737.515
100,000.0 1475.035
200,000.0 2950.065
500,000.0 7375.170
1,000,000.0 14,750.335
2,000,000.0 29,500.670
5,000,000.0 73,751.680
SKK tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ