Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Euro (EUR) và Omani Rial (OMR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Cuaron Xlôvác được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Xlôvác trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Slovak Koruny hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa.


OMR SKK
coinmill.com
0.200 14.5
0.500 35.5
1.000 71.5
2.000 142.5
5.000 357.0
10.000 713.5
20.000 1427.0
50.000 3567.5
100.000 7135.5
200.000 14,271.0
500.000 35,677.0
1000.000 71,354.5
2000.000 142,709.0
5000.000 356,772.0
10,000.000 713,544.0
20,000.000 1,427,087.5
50,000.000 3,567,719.0
OMR tỷ lệ
27 tháng Ba 2025
SKK OMR
coinmill.com
20.0 0.280
50.0 0.700
100.0 1.400
200.0 2.805
500.0 7.005
1000.0 14.015
2000.0 28.030
5000.0 70.075
10,000.0 140.145
20,000.0 280.290
50,000.0 700.730
100,000.0 1401.455
200,000.0 2802.910
500,000.0 7007.280
1,000,000.0 14,014.555
2,000,000.0 28,029.115
5,000,000.0 70,072.785
SKK tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ