Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Euro (EUR) và Omani Rial (OMR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Cuaron Xlôvác được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Xlôvác trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Slovak Koruny hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa.


OMR SKK
coinmill.com
0.200 14.0
0.500 34.5
1.000 69.0
2.000 137.5
5.000 344.5
10.000 688.5
20.000 1377.5
50.000 3443.5
100.000 6886.5
200.000 13,773.5
500.000 34,433.5
1000.000 68,866.5
2000.000 137,733.5
5000.000 344,333.5
10,000.000 688,667.0
20,000.000 1,377,333.5
50,000.000 3,443,334.5
OMR tỷ lệ
24 tháng Sáu 2026
SKK OMR
coinmill.com
20.0 0.290
50.0 0.725
100.0 1.450
200.0 2.905
500.0 7.260
1000.0 14.520
2000.0 29.040
5000.0 72.605
10,000.0 145.210
20,000.0 290.415
50,000.0 726.040
100,000.0 1452.080
200,000.0 2904.160
500,000.0 7260.405
1,000,000.0 14,520.810
2,000,000.0 29,041.620
5,000,000.0 72,604.045
SKK tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ