Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Somoni Tajikistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Somoni Tajikistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tajikistan Somoni hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Somoni Tajikistan là tiền tệ Tajikistan (TJ, TJK). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Somoni Tajikistan được chia thành 100 dirams. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Somoni Tajikistan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TJS có 4 chữ số có nghĩa.


OMR TJS
coinmill.com
0.200 4.80
0.500 12.05
1.000 24.05
2.000 48.10
5.000 120.30
10.000 240.60
20.000 481.20
50.000 1203.00
100.000 2406.00
200.000 4812.00
500.000 12,030.00
1000.000 24,060.05
2000.000 48,120.05
5000.000 120,300.15
10,000.000 240,600.25
20,000.000 481,200.50
50,000.000 1,203,001.25
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
TJS OMR
coinmill.com
5.00 0.210
10.00 0.415
20.00 0.830
50.00 2.080
100.00 4.155
200.00 8.315
500.00 20.780
1000.00 41.565
2000.00 83.125
5000.00 207.815
10,000.00 415.625
20,000.00 831.255
50,000.00 2078.135
100,000.00 4156.270
200,000.00 8312.545
500,000.00 20,781.360
1,000,000.00 41,562.715
TJS tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ