Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Somoni Tajikistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Bảy 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Somoni Tajikistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tajikistan Somoni hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Somoni Tajikistan là tiền tệ Tajikistan (TJ, TJK). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Somoni Tajikistan được chia thành 100 dirams. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Bảy 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Somoni Tajikistan cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Bảy 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TJS có 5 chữ số có nghĩa.


OMR TJS
coinmill.com
0.200 4.90
0.500 12.25
1.000 24.50
2.000 49.00
5.000 122.45
10.000 244.90
20.000 489.80
50.000 1224.50
100.000 2449.05
200.000 4898.10
500.000 12,245.20
1000.000 24,490.40
2000.000 48,980.85
5000.000 122,452.10
10,000.000 244,904.15
20,000.000 489,808.30
50,000.000 1,224,520.80
OMR tỷ lệ
15 tháng Bảy 2019
TJS OMR
coinmill.com
5.00 0.205
10.00 0.410
20.00 0.815
50.00 2.040
100.00 4.085
200.00 8.165
500.00 20.415
1000.00 40.830
2000.00 81.665
5000.00 204.160
10,000.00 408.325
20,000.00 816.645
50,000.00 2041.615
100,000.00 4083.230
200,000.00 8166.460
500,000.00 20,416.150
1,000,000.00 40,832.300
TJS tỷ lệ
16 tháng Bảy 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ