Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 4 chữ số có nghĩa.


OMR TND
coinmill.com
0.200 1.565
0.500 3.915
1.000 7.825
2.000 15.655
5.000 39.135
10.000 78.270
20.000 156.540
50.000 391.355
100.000 782.710
200.000 1565.420
500.000 3913.555
1000.000 7827.110
2000.000 15,654.220
5000.000 39,135.550
10,000.000 78,271.095
20,000.000 156,542.195
50,000.000 391,355.485
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
TND OMR
coinmill.com
2.000 0.255
5.000 0.640
10.000 1.280
20.000 2.555
50.000 6.390
100.000 12.775
200.000 25.550
500.000 63.880
1000.000 127.760
2000.000 255.520
5000.000 638.805
10,000.000 1277.610
20,000.000 2555.220
50,000.000 6388.055
100,000.000 12,776.110
200,000.000 25,552.215
500,000.000 63,880.540
TND tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ