Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


OMR TND
coinmill.com
0.200 1.570
0.500 3.925
1.000 7.845
2.000 15.690
5.000 39.225
10.000 78.455
20.000 156.905
50.000 392.265
100.000 784.535
200.000 1569.065
500.000 3922.670
1000.000 7845.335
2000.000 15,690.670
5000.000 39,226.680
10,000.000 78,453.355
20,000.000 156,906.715
50,000.000 392,266.785
OMR tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
TND OMR
coinmill.com
2.000 0.255
5.000 0.635
10.000 1.275
20.000 2.550
50.000 6.375
100.000 12.745
200.000 25.495
500.000 63.730
1000.000 127.465
2000.000 254.930
5000.000 637.320
10,000.000 1274.645
20,000.000 2549.285
50,000.000 6373.215
100,000.000 12,746.425
200,000.000 25,492.855
500,000.000 63,732.135
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ