Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


OMR TND
coinmill.com
0.200 1.585
0.500 3.960
1.000 7.925
2.000 15.845
5.000 39.615
10.000 79.225
20.000 158.450
50.000 396.130
100.000 792.255
200.000 1584.515
500.000 3961.280
1000.000 7922.565
2000.000 15,845.130
5000.000 39,612.820
10,000.000 79,225.645
20,000.000 158,451.285
50,000.000 396,128.220
OMR tỷ lệ
15 tháng Ba 2026
TND OMR
coinmill.com
2.000 0.250
5.000 0.630
10.000 1.260
20.000 2.525
50.000 6.310
100.000 12.620
200.000 25.245
500.000 63.110
1000.000 126.220
2000.000 252.445
5000.000 631.110
10,000.000 1262.220
20,000.000 2524.435
50,000.000 6311.090
100,000.000 12,622.175
200,000.000 25,244.350
500,000.000 63,110.880
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ