Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


OMR TND
coinmill.com
0.200 1.585
0.500 3.965
1.000 7.930
2.000 15.855
5.000 39.640
10.000 79.285
20.000 158.570
50.000 396.425
100.000 792.850
200.000 1585.695
500.000 3964.240
1000.000 7928.485
2000.000 15,856.965
5000.000 39,642.415
10,000.000 79,284.825
20,000.000 158,569.655
50,000.000 396,424.135
OMR tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
TND OMR
coinmill.com
2.000 0.250
5.000 0.630
10.000 1.260
20.000 2.525
50.000 6.305
100.000 12.615
200.000 25.225
500.000 63.065
1000.000 126.130
2000.000 252.255
5000.000 630.640
10,000.000 1261.275
20,000.000 2522.550
50,000.000 6306.375
100,000.000 12,612.755
200,000.000 25,225.505
500,000.000 63,063.770
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ