Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 1 chữ số có nghĩa.


OMR TRY
coinmill.com
0.200 38.36
0.500 95.89
1.000 191.78
2.000 383.56
5.000 958.89
10.000 1917.78
20.000 3835.56
50.000 9588.90
100.000 19,177.80
200.000 38,355.60
500.000 95,889.00
1000.000 191,778.00
2000.000 383,556.00
5000.000 958,890.00
10,000.000 1,917,780.00
20,000.000 3,835,560.00
50,000.000 9,588,900.00
OMR tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
TRY OMR
coinmill.com
50.00 0.260
100.00 0.520
200.00 1.045
500.00 2.605
1000.00 5.215
2000.00 10.430
5000.00 26.070
10,000.00 52.145
20,000.00 104.285
50,000.00 260.720
100,000.00 521.435
200,000.00 1042.870
500,000.00 2607.180
1,000,000.00 5214.360
2,000,000.00 10,428.725
5,000,000.00 26,071.810
10,000,000.00 52,143.625
TRY tỷ lệ
31 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ