Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 3 chữ số có nghĩa.


OMR TRY
coinmill.com
0.200 25.25
0.500 63.12
1.000 126.24
2.000 252.48
5.000 631.19
10.000 1262.39
20.000 2524.77
50.000 6311.93
100.000 12,623.87
200.000 25,247.73
500.000 63,119.33
1000.000 126,238.67
2000.000 252,477.33
5000.000 631,193.33
10,000.000 1,262,386.67
20,000.000 2,524,773.33
50,000.000 6,311,933.33
OMR tỷ lệ
9 tháng Chín 2026
TRY OMR
coinmill.com
50.00 0.395
100.00 0.790
200.00 1.585
500.00 3.960
1000.00 7.920
2000.00 15.845
5000.00 39.610
10,000.00 79.215
20,000.00 158.430
50,000.00 396.075
100,000.00 792.150
200,000.00 1584.300
500,000.00 3960.750
1,000,000.00 7921.505
2,000,000.00 15,843.005
5,000,000.00 39,607.515
10,000,000.00 79,215.030
TRY tỷ lệ
11 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ