Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 5 chữ số có nghĩa.


OMR TRY
coinmill.com
0.200 10.87
0.500 27.16
1.000 54.33
2.000 108.65
5.000 271.63
10.000 543.26
20.000 1086.52
50.000 2716.31
100.000 5432.62
200.000 10,865.25
500.000 27,163.12
1000.000 54,326.24
2000.000 108,652.48
5000.000 271,631.20
10,000.000 543,262.39
20,000.000 1,086,524.78
50,000.000 2,716,311.96
OMR tỷ lệ
2 tháng Sáu 2026
TRY OMR
coinmill.com
20.00 0.370
50.00 0.920
100.00 1.840
200.00 3.680
500.00 9.205
1000.00 18.405
2000.00 36.815
5000.00 92.035
10,000.00 184.075
20,000.00 368.145
50,000.00 920.365
100,000.00 1840.730
200,000.00 3681.460
500,000.00 9203.655
1,000,000.00 18,407.310
2,000,000.00 36,814.625
5,000,000.00 92,036.555
TRY tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ