Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


OMR TWD
coinmill.com
0.200 16
0.500 39
1.000 78
2.000 156
5.000 391
10.000 782
20.000 1564
50.000 3910
100.000 7821
200.000 15,642
500.000 39,104
1000.000 78,208
2000.000 156,416
5000.000 391,041
10,000.000 782,082
20,000.000 1,564,164
50,000.000 3,910,409
OMR tỷ lệ
30 tháng Ba 2026
TWD OMR
coinmill.com
20 0.255
50 0.640
100 1.280
200 2.555
500 6.395
1000 12.785
2000 25.575
5000 63.930
10,000 127.865
20,000 255.730
50,000 639.320
100,000 1278.640
200,000 2557.275
500,000 6393.195
1,000,000 12,786.385
2,000,000 25,572.770
5,000,000 63,931.930
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ