Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


OMR TWD
coinmill.com
0.200 17
0.500 41
1.000 83
2.000 165
5.000 414
10.000 827
20.000 1654
50.000 4136
100.000 8272
200.000 16,545
500.000 41,361
1000.000 82,723
2000.000 165,445
5000.000 413,613
10,000.000 827,225
20,000.000 1,654,451
50,000.000 4,136,127
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
TWD OMR
coinmill.com
20 0.240
50 0.605
100 1.210
200 2.420
500 6.045
1000 12.090
2000 24.175
5000 60.445
10,000 120.885
20,000 241.770
50,000 604.430
100,000 1208.860
200,000 2417.720
500,000 6044.300
1,000,000 12,088.605
2,000,000 24,177.210
5,000,000 60,443.025
TWD tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ