Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


OMR TWD
coinmill.com
0.200 0
0.500 0
1.000 0
2.000 0
5.000 0
10.000 1
20.000 2
50.000 4
100.000 8
200.000 16
500.000 41
1000.000 81
2000.000 162
5000.000 406
10,000.000 812
20,000.000 1625
50,000.000 4062
OMR tỷ lệ
12 tháng Tám 2026
TWD OMR
coinmill.com
0 0.245
0 0.615
0 1.230
0 2.460
1 6.155
1 12.310
2 24.620
5 61.545
10 123.095
20 246.185
50 615.470
100 1230.935
200 2461.875
500 6154.680
1000 12,309.365
2000 24,618.730
5000 61,546.825
TWD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ