Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Tanzania Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tanzania Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tanzania shilling hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Shilling Tanzania là tiền tệ Tanzania (Cộng hòa Tanzania, TZ, TZA). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu TZS có thể được viết TSh. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Shilling Tanzania được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Tanzania cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TZS có 3 chữ số có nghĩa.


OMR TZS
coinmill.com
0.200 1190.20
0.500 2975.45
1.000 5950.95
2.000 11,901.90
5.000 29,754.70
10.000 59,509.40
20.000 119,018.80
50.000 297,547.00
100.000 595,094.05
200.000 1,190,188.10
500.000 2,975,470.20
1000.000 5,950,940.45
2000.000 11,901,880.90
5000.000 29,754,702.20
10,000.000 59,509,404.40
20,000.000 119,018,808.80
50,000.000 297,547,021.95
OMR tỷ lệ
28 tháng Tư 2026
TZS OMR
coinmill.com
2000.00 0.335
5000.00 0.840
10,000.00 1.680
20,000.00 3.360
50,000.00 8.400
100,000.00 16.805
200,000.00 33.610
500,000.00 84.020
1,000,000.00 168.040
2,000,000.00 336.080
5,000,000.00 840.205
10,000,000.00 1680.405
20,000,000.00 3360.815
50,000,000.00 8402.035
100,000,000.00 16,804.065
200,000,000.00 33,608.135
500,000,000.00 84,020.335
TZS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ