Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Tanzania Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tanzania Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tanzania shilling hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Shilling Tanzania là tiền tệ Tanzania (Cộng hòa Tanzania, TZ, TZA). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu TZS có thể được viết TSh. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Shilling Tanzania được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Tanzania cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TZS có 3 chữ số có nghĩa.


OMR TZS
coinmill.com
0.200 1201.05
0.500 3002.65
1.000 6005.25
2.000 12,010.55
5.000 30,026.35
10.000 60,052.65
20.000 120,105.35
50.000 300,263.30
100.000 600,526.65
200.000 1,201,053.30
500.000 3,002,633.25
1000.000 6,005,266.45
2000.000 12,010,532.90
5000.000 30,026,332.30
10,000.000 60,052,664.60
20,000.000 120,105,329.15
50,000.000 300,263,322.90
OMR tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
TZS OMR
coinmill.com
2000.00 0.335
5000.00 0.835
10,000.00 1.665
20,000.00 3.330
50,000.00 8.325
100,000.00 16.650
200,000.00 33.305
500,000.00 83.260
1,000,000.00 166.520
2,000,000.00 333.040
5,000,000.00 832.605
10,000,000.00 1665.205
20,000,000.00 3330.410
50,000,000.00 8326.025
100,000,000.00 16,652.050
200,000,000.00 33,304.100
500,000,000.00 83,260.250
TZS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ