Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Tanzania Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tanzania Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tanzania shilling hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Shilling Tanzania là tiền tệ Tanzania (Cộng hòa Tanzania, TZ, TZA). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu TZS có thể được viết TSh. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Shilling Tanzania được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Tanzania cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TZS có 4 chữ số có nghĩa.


OMR TZS
coinmill.com
0.200 1381.90
0.500 3454.70
1.000 6909.40
2.000 13,818.80
5.000 34,547.00
10.000 69,094.00
20.000 138,188.05
50.000 345,470.10
100.000 690,940.20
200.000 1,381,880.40
500.000 3,454,701.00
1000.000 6,909,402.00
2000.000 13,818,804.05
5000.000 34,547,010.10
10,000.000 69,094,020.15
20,000.000 138,188,040.35
50,000.000 345,470,100.85
OMR tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
TZS OMR
coinmill.com
2000.00 0.290
5000.00 0.725
10,000.00 1.445
20,000.00 2.895
50,000.00 7.235
100,000.00 14.475
200,000.00 28.945
500,000.00 72.365
1,000,000.00 144.730
2,000,000.00 289.460
5,000,000.00 723.650
10,000,000.00 1447.305
20,000,000.00 2894.605
50,000,000.00 7236.515
100,000,000.00 14,473.035
200,000,000.00 28,946.065
500,000,000.00 72,365.165
TZS tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ