Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Tanzania Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tanzania Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tanzania shilling hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Shilling Tanzania là tiền tệ Tanzania (Cộng hòa Tanzania, TZ, TZA). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu TZS có thể được viết TSh. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Shilling Tanzania được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Tanzania cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TZS có 5 chữ số có nghĩa.


OMR TZS
coinmill.com
0.200 0.00
0.500 0.00
1.000 0.00
2.000 0.00
5.000 0.00
10.000 0.00
20.000 0.00
50.000 0.05
100.000 0.10
200.000 0.20
500.000 0.50
1000.000 1.00
2000.000 1.95
5000.000 4.90
10,000.000 9.75
20,000.000 19.50
50,000.000 48.80
OMR tỷ lệ
18 tháng Tám 2026
TZS OMR
coinmill.com
0.00 0.205
0.00 0.510
0.00 1.025
0.00 2.050
0.00 5.125
0.00 10.250
0.00 20.495
0.05 51.240
0.10 102.480
0.20 204.960
0.50 512.405
1.00 1024.810
2.00 2049.615
5.00 5124.040
10.00 10,248.080
20.00 20,496.160
50.00 51,240.405
TZS tỷ lệ
19 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ