Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Ucraina Hryvnia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 4 chữ số có nghĩa.


OMR UAH
coinmill.com
0.200 23.33
0.500 58.32
1.000 116.65
2.000 233.29
5.000 583.23
10.000 1166.46
20.000 2332.92
50.000 5832.29
100.000 11,664.58
200.000 23,329.16
500.000 58,322.90
1000.000 116,645.81
2000.000 233,291.62
5000.000 583,229.04
10,000.000 1,166,458.08
20,000.000 2,332,916.16
50,000.000 5,832,290.40
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
UAH OMR
coinmill.com
50.00 0.430
100.00 0.855
200.00 1.715
500.00 4.285
1000.00 8.575
2000.00 17.145
5000.00 42.865
10,000.00 85.730
20,000.00 171.460
50,000.00 428.650
100,000.00 857.295
200,000.00 1714.590
500,000.00 4286.480
1,000,000.00 8572.960
2,000,000.00 17,145.925
5,000,000.00 42,864.805
10,000,000.00 85,729.615
UAH tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ