Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Shilling Uganda được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shilling Uganda trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Uganda shilling hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Shilling Uganda là tiền tệ Uganda (UG, UGA). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu UGX có thể được viết USh. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Shilling Uganda được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Uganda cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UGX có 4 chữ số có nghĩa.


OMR UGX
coinmill.com
0.200 1900
0.500 4700
1.000 9450
2.000 18,900
5.000 47,200
10.000 94,400
20.000 188,800
50.000 471,950
100.000 943,900
200.000 1,887,850
500.000 4,719,600
1000.000 9,439,250
2000.000 18,878,450
5000.000 47,196,200
10,000.000 94,392,350
20,000.000 188,784,700
50,000.000 471,961,800
OMR tỷ lệ
20 tháng Năm 2026
UGX OMR
coinmill.com
2000 0.210
5000 0.530
10,000 1.060
20,000 2.120
50,000 5.295
100,000 10.595
200,000 21.190
500,000 52.970
1,000,000 105.940
2,000,000 211.880
5,000,000 529.705
10,000,000 1059.410
20,000,000 2118.815
50,000,000 5297.040
100,000,000 10,594.080
200,000,000 21,188.155
500,000,000 52,970.390
UGX tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ