Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Shilling Uganda được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shilling Uganda trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Uganda shilling hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Shilling Uganda là tiền tệ Uganda (UG, UGA). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu UGX có thể được viết USh. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Shilling Uganda được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Uganda cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UGX có 4 chữ số có nghĩa.


OMR UGX
coinmill.com
0.200 1900
0.500 4750
1.000 9500
2.000 19,000
5.000 47,500
10.000 95,000
20.000 190,050
50.000 475,100
100.000 950,250
200.000 1,900,500
500.000 4,751,200
1000.000 9,502,400
2000.000 19,004,750
5000.000 47,511,900
10,000.000 95,023,800
20,000.000 190,047,600
50,000.000 475,119,050
OMR tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
UGX OMR
coinmill.com
2000 0.210
5000 0.525
10,000 1.050
20,000 2.105
50,000 5.260
100,000 10.525
200,000 21.045
500,000 52.620
1,000,000 105.235
2,000,000 210.475
5,000,000 526.185
10,000,000 1052.370
20,000,000 2104.735
50,000,000 5261.840
100,000,000 10,523.680
200,000,000 21,047.355
500,000,000 52,618.390
UGX tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ