Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Shilling Uganda được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shilling Uganda trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Uganda shilling hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Shilling Uganda là tiền tệ Uganda (UG, UGA). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu UGX có thể được viết USh. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Shilling Uganda được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Uganda cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UGX có 3 chữ số có nghĩa.


OMR UGX
coinmill.com
0.200 2100
0.500 5250
1.000 10,550
2.000 21,100
5.000 52,750
10.000 105,500
20.000 211,000
50.000 527,450
100.000 1,054,950
200.000 2,109,900
500.000 5,274,700
1000.000 10,549,400
2000.000 21,098,800
5000.000 52,747,000
10,000.000 105,493,950
20,000.000 210,987,900
50,000.000 527,469,800
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
UGX OMR
coinmill.com
5000 0.475
10,000 0.950
20,000 1.895
50,000 4.740
100,000 9.480
200,000 18.960
500,000 47.395
1,000,000 94.790
2,000,000 189.585
5,000,000 473.960
10,000,000 947.920
20,000,000 1895.845
50,000,000 4739.610
100,000,000 9479.215
200,000,000 18,958.430
500,000,000 47,396.080
1,000,000,000 94,792.160
UGX tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ