Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và WorldCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho WorldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào WorldCoins hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


OMR WDC
coinmill.com
0.200 2262.737
0.500 5656.842
1.000 11,313.683
2.000 22,627.367
5.000 56,568.417
10.000 113,136.834
20.000 226,273.669
50.000 565,684.172
100.000 1,131,368.345
200.000 2,262,736.690
500.000 5,656,841.725
1000.000 11,313,683.449
2000.000 22,627,366.898
5000.000 56,568,417.246
10,000.000 113,136,834.492
20,000.000 226,273,668.984
50,000.000 565,684,172.460
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
WDC OMR
coinmill.com
5000.000 0.440
10,000.000 0.885
20,000.000 1.770
50,000.000 4.420
100,000.000 8.840
200,000.000 17.680
500,000.000 44.195
1,000,000.000 88.390
2,000,000.000 176.775
5,000,000.000 441.945
10,000,000.000 883.885
20,000,000.000 1767.770
50,000,000.000 4419.425
100,000,000.000 8838.855
200,000,000.000 17,677.710
500,000,000.000 44,194.270
1,000,000,000.000 88,388.545
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ