Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Central African CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Central African CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Central African CFA hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Trung ương châu Phi CFA là tiền tệ Cameroon (CM, CMR), Cộng hòa trung phi (CF, CAF), Cá hồng (TD, TCD), Congo (CG, COG), Equatorial Guinea (GQ, GNQ), và Gabon (GA, GAB). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Trung ương châu Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BEAC Francs. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu XAF có thể được viết CFAF. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Trung ương châu Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Trung ương châu Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAF có 6 chữ số có nghĩa.


OMR XAF
coinmill.com
0.200 294
0.500 735
1.000 1470
2.000 2940
5.000 7350
10.000 14,701
20.000 29,401
50.000 73,503
100.000 147,005
200.000 294,010
500.000 735,026
1000.000 1,470,051
2000.000 2,940,103
5000.000 7,350,257
10,000.000 14,700,515
20,000.000 29,401,029
50,000.000 73,502,573
OMR tỷ lệ
18 tháng Tám 2026
XAF OMR
coinmill.com
500 0.340
1000 0.680
2000 1.360
5000 3.400
10,000 6.800
20,000 13.605
50,000 34.010
100,000 68.025
200,000 136.050
500,000 340.125
1,000,000 680.250
2,000,000 1360.495
5,000,000 3401.240
10,000,000 6802.485
20,000,000 13,604.965
50,000,000 34,012.415
100,000,000 68,024.830
XAF tỷ lệ
18 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ