Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Central African CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Central African CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Central African CFA hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Trung ương châu Phi CFA là tiền tệ Cameroon (CM, CMR), Cộng hòa trung phi (CF, CAF), Cá hồng (TD, TCD), Congo (CG, COG), Equatorial Guinea (GQ, GNQ), và Gabon (GA, GAB). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Trung ương châu Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BEAC Francs. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu XAF có thể được viết CFAF. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Trung ương châu Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Trung ương châu Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAF có 6 chữ số có nghĩa.


OMR XAF
coinmill.com
0.200 299
0.500 748
1.000 1497
2.000 2993
5.000 7483
10.000 14,966
20.000 29,933
50.000 74,831
100.000 149,663
200.000 299,325
500.000 748,313
1000.000 1,496,625
2000.000 2,993,250
5000.000 7,483,125
10,000.000 14,966,250
20,000.000 29,932,500
50,000.000 74,831,250
OMR tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
XAF OMR
coinmill.com
500 0.335
1000 0.670
2000 1.335
5000 3.340
10,000 6.680
20,000 13.365
50,000 33.410
100,000 66.815
200,000 133.635
500,000 334.085
1,000,000 668.170
2,000,000 1336.340
5,000,000 3340.850
10,000,000 6681.700
20,000,000 13,363.400
50,000,000 33,408.500
100,000,000 66,817.005
XAF tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ