Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Central African CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Central African CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Central African CFA hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Trung ương châu Phi CFA là tiền tệ Cameroon (CM, CMR), Cộng hòa trung phi (CF, CAF), Cá hồng (TD, TCD), Congo (CG, COG), Equatorial Guinea (GQ, GNQ), và Gabon (GA, GAB). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Trung ương châu Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BEAC Francs. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu XAF có thể được viết CFAF. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Trung ương châu Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Trung ương châu Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAF có 6 chữ số có nghĩa.


OMR XAF
coinmill.com
0.200 303
0.500 757
1.000 1514
2.000 3028
5.000 7569
10.000 15,139
20.000 30,278
50.000 75,694
100.000 151,389
200.000 302,778
500.000 756,945
1000.000 1,513,889
2000.000 3,027,778
5000.000 7,569,446
10,000.000 15,138,892
20,000.000 30,277,784
50,000.000 75,694,461
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
XAF OMR
coinmill.com
500 0.330
1000 0.660
2000 1.320
5000 3.305
10,000 6.605
20,000 13.210
50,000 33.030
100,000 66.055
200,000 132.110
500,000 330.275
1,000,000 660.550
2,000,000 1321.100
5,000,000 3302.750
10,000,000 6605.505
20,000,000 13,211.005
50,000,000 33,027.515
100,000,000 66,055.030
XAF tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ