Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Central African CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Central African CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Central African CFA hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Trung ương châu Phi CFA là tiền tệ Cameroon (CM, CMR), Cộng hòa trung phi (CF, CAF), Cá hồng (TD, TCD), Congo (CG, COG), Equatorial Guinea (GQ, GNQ), và Gabon (GA, GAB). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Trung ương châu Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BEAC Francs. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu XAF có thể được viết CFAF. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Trung ương châu Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Trung ương châu Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAF có 6 chữ số có nghĩa.


OMR XAF
coinmill.com
0.200 294
0.500 735
1.000 1471
2.000 2942
5.000 7354
10.000 14,708
20.000 29,416
50.000 73,541
100.000 147,082
200.000 294,164
500.000 735,411
1000.000 1,470,822
2000.000 2,941,645
5000.000 7,354,112
10,000.000 14,708,224
20,000.000 29,416,448
50,000.000 73,541,119
OMR tỷ lệ
20 tháng Năm 2026
XAF OMR
coinmill.com
500 0.340
1000 0.680
2000 1.360
5000 3.400
10,000 6.800
20,000 13.600
50,000 33.995
100,000 67.990
200,000 135.980
500,000 339.945
1,000,000 679.890
2,000,000 1359.785
5,000,000 3399.460
10,000,000 6798.915
20,000,000 13,597.835
50,000,000 33,994.585
100,000,000 67,989.175
XAF tỷ lệ
20 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ