Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Omani Rial (OMR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


OMR XEU
coinmill.com
0.200 0.46
0.500 1.16
1.000 2.32
2.000 4.65
5.000 11.61
10.000 23.23
20.000 46.45
50.000 116.13
100.000 232.25
200.000 464.51
500.000 1161.27
1000.000 2322.54
2000.000 4645.09
5000.000 11,612.72
10,000.000 23,225.44
20,000.000 46,450.87
50,000.000 116,127.18
OMR tỷ lệ
21 tháng Mười 2026
XEU OMR
coinmill.com
0.50 0.215
1.00 0.430
2.00 0.860
5.00 2.155
10.00 4.305
20.00 8.610
50.00 21.530
100.00 43.055
200.00 86.110
500.00 215.280
1000.00 430.560
2000.00 861.125
5000.00 2152.810
10,000.00 4305.625
20,000.00 8611.250
50,000.00 21,528.120
100,000.00 43,056.240
XEU tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ