Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Omani Rial (OMR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


OMR XEU
coinmill.com
0.200 0.45
0.500 1.12
1.000 2.23
2.000 4.47
5.000 11.17
10.000 22.34
20.000 44.67
50.000 111.68
100.000 223.36
200.000 446.72
500.000 1116.79
1000.000 2233.58
2000.000 4467.16
5000.000 11,167.91
10,000.000 22,335.81
20,000.000 44,671.63
50,000.000 111,679.07
OMR tỷ lệ
28 tháng Năm 2026
XEU OMR
coinmill.com
0.50 0.225
1.00 0.450
2.00 0.895
5.00 2.240
10.00 4.475
20.00 8.955
50.00 22.385
100.00 44.770
200.00 89.540
500.00 223.855
1000.00 447.710
2000.00 895.425
5000.00 2238.555
10,000.00 4477.115
20,000.00 8954.230
50,000.00 22,385.570
100,000.00 44,771.145
XEU tỷ lệ
28 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ