Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


OMR XOF
coinmill.com
0.200 293
0.500 731
1.000 1463
2.000 2926
5.000 7314
10.000 14,629
20.000 29,258
50.000 73,144
100.000 146,288
200.000 292,576
500.000 731,440
1000.000 1,462,880
2000.000 2,925,761
5000.000 7,314,402
10,000.000 14,628,803
20,000.000 29,257,607
50,000.000 73,144,017
OMR tỷ lệ
13 tháng Năm 2026
XOF OMR
coinmill.com
500 0.340
1000 0.685
2000 1.365
5000 3.420
10,000 6.835
20,000 13.670
50,000 34.180
100,000 68.360
200,000 136.715
500,000 341.790
1,000,000 683.585
2,000,000 1367.165
5,000,000 3417.915
10,000,000 6835.830
20,000,000 13,671.660
50,000,000 34,179.145
100,000,000 68,358.290
XOF tỷ lệ
14 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ