Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Ripple được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ripple trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ripples hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). The Ripple là tiền tệ không có nước. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu XRP có thể được viết XRP. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Ripple cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XRP có 15 chữ số có nghĩa.


OMR XRP
coinmill.com
0.200 0.99
0.500 2.47
1.000 4.95
2.000 9.89
5.000 24.73
10.000 49.46
20.000 98.92
50.000 247.30
100.000 494.60
200.000 989.20
500.000 2473.01
1000.000 4946.02
2000.000 9892.04
5000.000 24,730.11
10,000.000 49,460.22
20,000.000 98,920.44
50,000.000 247,301.10
OMR tỷ lệ
27 tháng Ba 2025
XRP OMR
coinmill.com
1.00 0.200
2.00 0.405
5.00 1.010
10.00 2.020
20.00 4.045
50.00 10.110
100.00 20.220
200.00 40.435
500.00 101.090
1000.00 202.185
2000.00 404.365
5000.00 1010.915
10,000.00 2021.825
20,000.00 4043.655
50,000.00 10,109.135
100,000.00 20,218.270
200,000.00 40,436.535
XRP tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ