Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Ripple được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ripple trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ripples hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). The Ripple là tiền tệ không có nước. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu XRP có thể được viết XRP. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Ripple cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XRP có 5 chữ số có nghĩa.


OMR XRP
coinmill.com
0.200 0.58
0.500 1.44
1.000 2.89
2.000 5.77
5.000 14.43
10.000 28.87
20.000 57.74
50.000 144.34
100.000 288.69
200.000 577.37
500.000 1443.43
1000.000 2886.86
2000.000 5773.72
5000.000 14,434.29
10,000.000 28,868.59
20,000.000 57,737.18
50,000.000 144,342.95
OMR tỷ lệ
18 tháng Tám 2026
XRP OMR
coinmill.com
1.00 0.345
2.00 0.695
5.00 1.730
10.00 3.465
20.00 6.930
50.00 17.320
100.00 34.640
200.00 69.280
500.00 173.200
1000.00 346.395
2000.00 692.795
5000.00 1731.985
10,000.00 3463.970
20,000.00 6927.945
50,000.00 17,319.860
100,000.00 34,639.725
200,000.00 69,279.450
XRP tỷ lệ
19 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ