Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Ripple được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ripple trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ripples hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). The Ripple là tiền tệ không có nước. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu XRP có thể được viết XRP. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Ripple cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XRP có 15 chữ số có nghĩa.


OMR XRP
coinmill.com
0.200 0.97
0.500 2.41
1.000 4.83
2.000 9.66
5.000 24.15
10.000 48.29
20.000 96.59
50.000 241.47
100.000 482.95
200.000 965.89
500.000 2414.74
1000.000 4829.47
2000.000 9658.95
5000.000 24,147.37
10,000.000 48,294.75
20,000.000 96,589.50
50,000.000 241,473.75
OMR tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
XRP OMR
coinmill.com
1.00 0.205
2.00 0.415
5.00 1.035
10.00 2.070
20.00 4.140
50.00 10.355
100.00 20.705
200.00 41.410
500.00 103.530
1000.00 207.060
2000.00 414.125
5000.00 1035.310
10,000.00 2070.620
20,000.00 4141.235
50,000.00 10,353.090
100,000.00 20,706.185
200,000.00 41,412.370
XRP tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ