Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Ripple được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ripple trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ripples hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). The Ripple là tiền tệ không có nước. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu XRP có thể được viết XRP. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Ripple cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XRP có 5 chữ số có nghĩa.


OMR XRP
coinmill.com
0.200 0.78
0.500 1.96
1.000 3.91
2.000 7.82
5.000 19.56
10.000 39.12
20.000 78.23
50.000 195.58
100.000 391.16
200.000 782.31
500.000 1955.78
1000.000 3911.56
2000.000 7823.12
5000.000 19,557.81
10,000.000 39,115.62
20,000.000 78,231.23
50,000.000 195,578.08
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
XRP OMR
coinmill.com
1.00 0.255
2.00 0.510
5.00 1.280
10.00 2.555
20.00 5.115
50.00 12.785
100.00 25.565
200.00 51.130
500.00 127.825
1000.00 255.650
2000.00 511.305
5000.00 1278.260
10,000.00 2556.525
20,000.00 5113.045
50,000.00 12,782.620
100,000.00 25,565.235
200,000.00 51,130.475
XRP tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ