Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Ripple được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ripple trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ripples hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). The Ripple là tiền tệ không có nước. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu XRP có thể được viết XRP. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Ripple cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XRP có 15 chữ số có nghĩa.


OMR XRP
coinmill.com
0.200 0.96
0.500 2.40
1.000 4.80
2.000 9.61
5.000 24.02
10.000 48.03
20.000 96.07
50.000 240.17
100.000 480.35
200.000 960.69
500.000 2401.73
1000.000 4803.46
2000.000 9606.92
5000.000 24,017.29
10,000.000 48,034.58
20,000.000 96,069.16
50,000.000 240,172.90
OMR tỷ lệ
10 tháng Ba 2026
XRP OMR
coinmill.com
1.00 0.210
2.00 0.415
5.00 1.040
10.00 2.080
20.00 4.165
50.00 10.410
100.00 20.820
200.00 41.635
500.00 104.090
1000.00 208.185
2000.00 416.365
5000.00 1040.915
10,000.00 2081.835
20,000.00 4163.665
50,000.00 10,409.170
100,000.00 20,818.335
200,000.00 41,636.670
XRP tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ