Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


OMR YER
coinmill.com
0.200 0.000
0.500 0.005
1.000 0.010
2.000 0.020
5.000 0.055
10.000 0.110
20.000 0.220
50.000 0.550
100.000 1.095
200.000 2.190
500.000 5.480
1000.000 10.955
2000.000 21.915
5000.000 54.785
10,000.000 109.575
20,000.000 219.145
50,000.000 547.865
OMR tỷ lệ
12 tháng Tám 2026
YER OMR
coinmill.com
0.005 0.455
0.010 0.915
0.020 1.825
0.050 4.565
0.100 9.125
0.200 18.255
0.500 45.630
1.000 91.265
2.000 182.525
5.000 456.315
10.000 912.635
20.000 1825.265
50.000 4563.165
100.000 9126.335
200.000 18,252.670
500.000 45,631.670
1000.000 91,263.340
YER tỷ lệ
12 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ