Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Peru Nuevo Sol (PEN) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Peru Nuevo Sol và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Peru Nuevo Sol. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Nuevos Peru Soles để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu PEN có thể được viết S. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Sáu 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 6 chữ số có nghĩa.


PEN RUR
coinmill.com
2.00 45,380
5.00 113,460
10.00 226,920
20.00 453,830
50.00 1,134,580
100.00 2,269,160
200.00 4,538,310
500.00 11,345,780
1000.00 22,691,570
2000.00 45,383,140
5000.00 113,457,840
10,000.00 226,915,680
20,000.00 453,831,360
50,000.00 1,134,578,410
100,000.00 2,269,156,820
200,000.00 4,538,313,630
500,000.00 11,345,784,090
PEN tỷ lệ
31 tháng Ba 2026
RUR PEN
coinmill.com
50,000 2.20
100,000 4.41
200,000 8.81
500,000 22.03
1,000,000 44.07
2,000,000 88.14
5,000,000 220.35
10,000,000 440.69
20,000,000 881.38
50,000,000 2203.46
100,000,000 4406.92
200,000,000 8813.85
500,000,000 22,034.62
1,000,000,000 44,069.23
2,000,000,000 88,138.47
5,000,000,000 220,346.16
10,000,000,000 440,692.33
RUR tỷ lệ
29 tháng Sáu 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ